CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 (HOSE: TV2)

Power Engineering Consulting JSC 2

82,000

-2,400 (-2.84%)
05/12/2019 15:00

Mở cửa84,500

Cao nhất84,500

Thấp nhất82,000

KLGD15,760

Vốn hóa1,969

Dư mua820

Dư bán1,760

Cao 52T 94,400

Thấp 52T59,600

KLBQ 52T29,028

NN mua-

% NN sở hữu14.26

Cổ tức TM2,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*18,282

P/E4.62

F P/E8.98

BVPS35,709

P/B2.30

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TV2: FLC VCB VNM TTF PHR
Trending: VNM (27.539) - FLC (21.352) - HPG (21.306) - MWG (20.743) - FPT (18.245)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/12/201982,000-2,400 (-2.84%)15,760
04/12/201984,4002,400 (+2.93%)6,220
03/12/201982,000-300 (-0.36%)23,460
02/12/201982,300-2,700 (-3.18%)25,670
29/11/201985,000-500 (-0.58%)14,920
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/07/2019Trả cổ tức đợt 3/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:625
20/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
24/09/2018Trả cổ tức năm 0 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
19/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/03/2018Trả cổ tức năm 0 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 10 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 14/11/2019
6 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 05/11/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 25/11/2019
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 26/11/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
16 BSC (CK BIDV) 30 0 11/11/2019
17 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
18 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
19 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
20 IBSC (CK IB) 20 0 20/11/2019
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
24 HFT (CK HFT) 50 5 01/11/2019
30/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
15/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
15/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
31/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019BCTC quý 2 năm 2019

CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2

Tên đầy đủ: CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2

Tên tiếng Anh: Power Engineering Consulting JSC 2

Tên viết tắt:PECC2

Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm - P 7 - Q. 3 Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Văn Quang

Điện thoại: (84.28) 22216468

Fax: (84.28) 2221 0408

Email:info@pecc2.com

Website:http://www.pecc2.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ

Ngành: Kiến trúc, tư vấn xây dựng và dịch vụ liên quan

Ngày niêm yết: 06/06/2019

Vốn điều lệ: 240,101,180,000

Số CP niêm yết: 24,010,118

Số CP đang LH: 24,010,118

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300420157

GPTL: 338/QĐ-BCN

Ngày cấp: 26/01/2007

GPKD: 0300420157

Ngày cấp: 29/10/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn khảo sát, thiết kế, giám sát, QLDA, thi công XD các công trình nguồn điện, lưới điện, viễn thông, các công trình CN, thủy lợi, giao thông, công trình ngầm, CSHT và dân dụng khác;
- Gia công cơ khí công trình điện, công nghiệp, dân dụng...;
- Đầu tư xây dựng công trình nguồn điện, SXKD điện năng, dân dụng, công nghiệp...

- Năm 1985: Thành lập CT với tên CT Khảo sát Thiết kế Điện 2 (PIDC2)
- Năm 1999: CT đổi tên thành CT Tư vấn Xây dựng Điện 2 (PECC2)
- Năm 2007: CTCP Tư vấn Xây dựng điện 2 được chuyển đổi từ CT Tư vấn Xây dựng điện 2 thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo Quyết định số 338/QĐ-BCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
- Ngày 13/10/2009, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 33,200 đồng/CP
- Ngày 28/05/2019, ngày hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 06/06/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 151,000 đồng/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.