CTCP Du lịch Trường Sơn COECCO (UPCoM: TSD)
Truongson Tourism Joint Stock Company COECCO
4,200
Mở cửa4,200
Cao nhất4,200
Thấp nhất4,200
KLGD1,000
Vốn hóa5.35
Dư mua6,000
Dư bán2,200
Cao 52T 8,800
Thấp 52T4,100
KLBQ 52T11,033
NN mua-
% NN sở hữu1.92
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta1.40
EPS
P/E-
F P/E2.67
BVPS
P/B-
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 13/03/2026 | 4,200 | 100 (+2.44%) | 1,000 |
| 12/03/2026 | 4,100 | 0 (0.00%) | 0 |
| 11/03/2026 | 4,100 | 0 (0.00%) | 0 |
| 10/03/2026 | 4,100 | 0 (0.00%) | 0 |
| 09/03/2026 | 4,100 | -600 (-12.77%) | 9,600 |
| 27/02/2026 | BCTC Kiểm toán năm 2025 |
| 28/01/2026 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2025 |
| 28/07/2025 | Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2025 |
| 26/04/2025 | Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 |
| 14/04/2025 | Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Du lịch Trường Sơn COECCO
Tên tiếng Anh: Truongson Tourism Joint Stock Company COECCO
Tên viết tắt:
Địa chỉ: Số 187 - Đường Lê Duẩn - P. Trung Đô - Tp. Vinh - T. Nghệ An
Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Quỳnh
Điện thoại: (08) 8972 3777
Fax: (038) 3592 541
Email:Truongsontourist@gmail.com
Website:http://truongsontourist.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Dịch vụ hỗ trợ (hành chính, du lịch, an ninh, kiểm định…) và xử lý rác thải
Ngành: Dịch vụ hành chính và hỗ trợ
Ngày niêm yết: 10/01/2018
Vốn điều lệ: 13,000,000,000
Số CP niêm yết: 1,300,000
Số CP đang LH: 1,274,000
- Kinh doanh Khách sạn, Nhà hàng, Lữ hành quốc tế và nội địa.
- Ngày 23/06/2005: Là năm thành lập Công ty TNHH Du lịch Trường Sơn.
- Ngày 24/04/2007: Chuyển thành Công ty TNHH MTV Du lịch Trường Sơn Coecco.
- Ngày 02/08/2016: Chính thức hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần.
- Ngày 10/01/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 25/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 05/03/2025 Đưa cổ phiếu ra khỏi diện cảnh báo
- 30/03/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 21/03/2024 Đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo
- 18/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.