CTCP Cao su Tây Ninh (HOSE: TRC)

Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

33,300

1,200 (+3.74%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa31,050

Cao nhất33,300

Thấp nhất31,050

KLGD80,070

Vốn hóa970

Dư mua2,700

Dư bán3,040

Cao 52T 40,400

Thấp 52T20,400

KLBQ 52T46,023

NN mua-

% NN sở hữu8.32

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,845

P/E11.28

F P/E11.49

BVPS52,634

P/B0.63

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TRC: ROS SZL HPG DPR FMC
Trending: HPG (25.094) - CTG (23.720) - VCB (20.293) - MBB (20.044) - VNM (18.909)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Tây Ninh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202033,3001,200 (+3.74%)80,070
21/01/202032,100 (0.00%)80,030
20/01/202032,100-900 (-2.73%)40
17/01/202033,000550 (+1.69%)71,230
16/01/202032,450950 (+3.02%)112,860
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
24/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
21/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
16/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
22/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 03/01/2020
3 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 14/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/01/2020
5 KIS (CK KIS) 40 0 02/01/2020
6 MBS (CK MB) 40 0 02/01/2020
7 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/12/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 31/12/2019
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
13 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/12/2019
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
18 BSC (CK BIDV) 30 0 27/12/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
20 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
24 FNS (CK Funan) 20 0 27/12/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
27 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả SXKD ước thực hiện năm 2019 và ước kế hoạch SXKD năm 2020
14/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
14/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
06/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019
21/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019

CTCP Cao su Tây Ninh

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Tây Ninh

Tên tiếng Anh: Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:TANIRUCO

Địa chỉ: Quốc lộ 22B - Ấp Đá Hàng - X. Hiệp Thạnh - H. Gò Dầu - T. Tây Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thái Bình

Điện thoại: (84.276) 385 3606 - 385 3232

Fax: (84.276) 385 3608

Email:qtns@taniruco.com - taniruco@gmail.com

Website:http://www.taniruco.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 24/07/2007

Vốn điều lệ: 300,000,000,000

Số CP niêm yết: 30,000,000

Số CP đang LH: 29,125,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3900242776

GPTL: 3549/QĐ-ĐMDN

Ngày cấp: 21/11/2006

GPKD: 3900242776

Ngày cấp: 28/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng, đầu tư, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ cao su thiên nhiên
- Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su
- Thương nghiệp bán buôn, kinh doanh vật tư tổng hợp, kinh doanh nhà đất
- Khai hoang, sửa chữa xây dựng cầu đường
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm nghiệm cao su cốm SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVN)

- Năm 1908:CT được thành lập
- Năm 1975: Đồn điền được chuyển thành Nông trường quốc doanh cao su Tây Ninh và thuộc sở hữa nhà nước
- Năm 1981: Nông trường được nâng cấp lên thành CT Cao su Tây Ninh
- Năm 1987: Được đổi thành Xí nghiệp liên hợp cao su Tây Ninh
- Năm 1993: Được đổi thành CT cao su Tây Ninh
- Năm 2004: Được đổi thành CT TNHH MTV cao su Tây Ninh
- Tháng 11/2016: Được đổi thành CTCP cao su Tây Ninh
- Ngày 28/12/2006, CTCP Cao su Tây Ninh đã chính thức CPH với VĐL là 300 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.