CTCP Cao su Tây Ninh (HOSE: TRC)

Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

25,550

200 (+0.79%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa25,350

Cao nhất25,550

Thấp nhất24,000

KLGD113,780

Vốn hóa744

Dư mua12,100

Dư bán8,200

Cao 52T 26,200

Thấp 52T20,500

KLBQ 52T14,499

NN mua4,600

% NN sở hữu8.76

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS4,119

P/E6.15

F P/E7.17

BVPS52,921

P/B0.48

Mã xem cùng TRC: DVP DPR CRE HSL HMH
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Tây Ninh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201925,550200 (+0.79%)113,780
17/04/201925,350 (0.00%)13,030
16/04/201925,350250 (+1%)5,870
12/04/201925,100-300 (-1.18%)100,650
11/04/201925,400-100 (-0.39%)68,820
21/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
16/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
22/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
16/06/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 750 đồng/CP
16/12/2015Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 750 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 18/12/2017
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 06/09/2017
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
10 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 40 -10 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 20 0 04/04/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
18 BSC (CK BIDV) 30 0 08/04/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 28/03/2019
21 IBSC (CK IB) 20 0 19/09/2018
22 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
27 HFT (CK HFT) 40 0 05/04/2019
28 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
04/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
01/02/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
01/02/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
01/02/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
30/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Cao su Tây Ninh

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Tây Ninh

Tên tiếng Anh: Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:TANIRUCO

Địa chỉ: Quốc lộ 22B - Ấp Đá Hàng - X. Hiệp Thạnh - H. Gò Dầu - T. Tây Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thái Bình

Điện thoại: (84.276) 385 3606 - 385 3232

Fax: (84.276) 385 3608

Email:qtns@taniruco.com - taniruco@gmail.com

Website:http://www.taniruco.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 24/07/2007

Vốn điều lệ: 300,000,000,000

Số CP niêm yết: 30,000,000

Số CP đang LH: 29,125,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3900242776

GPTL: 3549/QĐ-ĐMDN

Ngày cấp: 21/11/2006

GPKD: 3900242776

Ngày cấp: 28/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng, đầu tư, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ cao su thiên nhiên
- Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su
- Thương nghiệp bán buôn, kinh doanh vật tư tổng hợp, kinh doanh nhà đất
- Khai hoang, sửa chữa xây dựng cầu đường
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm nghiệm cao su cốm SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVN)

- Năm 1908:CT được thành lập
- Năm 1975: Đồn điền được chuyển thành Nông trường quốc doanh cao su Tây Ninh và thuộc sở hữa nhà nước
- Năm 1981: Nông trường được nâng cấp lên thành CT Cao su Tây Ninh
- Năm 1987: Được đổi thành Xí nghiệp liên hợp cao su Tây Ninh
- Năm 1993: Được đổi thành CT cao su Tây Ninh
- Năm 2004: Được đổi thành CT TNHH MTV cao su Tây Ninh
- Tháng 11/2016: Được đổi thành CTCP cao su Tây Ninh
- Ngày 28/12/2006, CTCP Cao su Tây Ninh đã chính thức CPH với VĐL là 300 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.