CTCP Cao su Tây Ninh (HOSE: TRC)

Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

29,800

1,150 (+4.01%)
19/06/2019 15:00

Mở cửa29,800

Cao nhất29,800

Thấp nhất28,900

KLGD80,950

Vốn hóa868

Dư mua500

Dư bán11,410

Cao 52T 29,800

Thấp 52T19,900

KLBQ 52T23,168

NN mua-

% NN sở hữu8.76

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS4,119

P/E6.96

F P/E10.26

BVPS53,002

P/B0.56

Mã xem cùng TRC: DPR PHR GVR HSL DVP
Trending: VNM (19.817) - HPG (17.880) - QNS (13.921) - MWG (13.716) - HVN (12.050)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Tây Ninh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/06/201929,8001,150 (+4.01%)80,950
18/06/201928,65050 (+0.17%)54,280
17/06/201928,600 (0.00%)21,330
14/06/201928,600 (0.00%)47,140
13/06/201928,600200 (+0.70%)55,400
30/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
21/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
16/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
22/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
16/06/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 750 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 28/05/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 40 0 21/05/2019
4 MBS (CK MB) 40 0 03/06/2019
5 KIS (CK KIS) 40 0 08/05/2019
6 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 07/05/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
8 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
9 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/05/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/05/2019
11 VPS (CK VPBank) 40 0 26/04/2019
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
13 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/05/2019
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
16 BSC (CK BIDV) 30 0 08/05/2019
17 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
18 ABS (CK An Bình) 20 0 06/05/2019
19 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 24/05/2019
21 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
22 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 23/05/2019
23 HFT (CK HFT) 40 0 31/05/2019
24 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
07/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc thanh toán cổ tức đợt 2 năm 2018
24/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
22/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
22/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
16/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Cao su Tây Ninh

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Tây Ninh

Tên tiếng Anh: Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:TANIRUCO

Địa chỉ: Quốc lộ 22B - Ấp Đá Hàng - X. Hiệp Thạnh - H. Gò Dầu - T. Tây Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thái Bình

Điện thoại: (84.276) 385 3606 - 385 3232

Fax: (84.276) 385 3608

Email:qtns@taniruco.com - taniruco@gmail.com

Website:http://www.taniruco.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 24/07/2007

Vốn điều lệ: 300,000,000,000

Số CP niêm yết: 30,000,000

Số CP đang LH: 29,125,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3900242776

GPTL: 3549/QĐ-ĐMDN

Ngày cấp: 21/11/2006

GPKD: 3900242776

Ngày cấp: 28/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng, đầu tư, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ cao su thiên nhiên
- Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su
- Thương nghiệp bán buôn, kinh doanh vật tư tổng hợp, kinh doanh nhà đất
- Khai hoang, sửa chữa xây dựng cầu đường
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm nghiệm cao su cốm SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVN)

- Năm 1908:CT được thành lập
- Năm 1975: Đồn điền được chuyển thành Nông trường quốc doanh cao su Tây Ninh và thuộc sở hữa nhà nước
- Năm 1981: Nông trường được nâng cấp lên thành CT Cao su Tây Ninh
- Năm 1987: Được đổi thành Xí nghiệp liên hợp cao su Tây Ninh
- Năm 1993: Được đổi thành CT cao su Tây Ninh
- Năm 2004: Được đổi thành CT TNHH MTV cao su Tây Ninh
- Tháng 11/2016: Được đổi thành CTCP cao su Tây Ninh
- Ngày 28/12/2006, CTCP Cao su Tây Ninh đã chính thức CPH với VĐL là 300 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.