CTCP Cao su Tây Ninh (HOSE: TRC)

Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

40,200

(%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa40,200

Cao nhất40,200

Thấp nhất40,200

KLGD12,200

Vốn hóa1,170.82

Dư mua3,100

Dư bán4,200

Cao 52T 40,800

Thấp 52T21,000

KLBQ 52T29,200

NN mua-

% NN sở hữu1.12

Cổ tức TM1,300

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3

P/E13400

F P/E12.74

BVPS53,632

P/B0.75

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TRC: PHR DPR GVR DRC VRG
Trending: HPG (80.934) - ROS (75.804) - MBB (67.811) - SHB (62.975) - STB (59.190)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Tây Ninh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202140,200 (0.00%)12,200
21/01/202140,200300 (+0.75%)13,200
20/01/202139,9001,400 (+3.64%)7,500
19/01/202138,500-2,300 (-5.64%)15,300
18/01/202140,8001,300 (+3.29%)68,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
29/07/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 300 đồng/CP
24/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
21/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 18/12/2017
3 SSI (CK SSI) 20 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 40 0 30/12/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 21/10/2020
6 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
8 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/08/2020
9 MBS (CK MB) 40 0 13/01/2021
10 VNDS (CK VNDirect) 40 0 07/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 04/02/2020
13 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
16 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2020
17 BSC (CK BIDV) 30 0 07/01/2021
18 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 11/11/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 20 0 19/09/2018
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 1 0 08/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 18/12/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 40 0 08/01/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 04/02/2020
33 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
14/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
14/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
24/11/2020Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020
16/11/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt phương án thoái vốn tại CTCP Phát triển đô thị và KCN Cao su Việt Nam
20/10/2020Nghị quyết HĐQT số 1081 ngày 19.10.2020

CTCP Cao su Tây Ninh

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Tây Ninh

Tên tiếng Anh: Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:TANIRUCO

Địa chỉ: Quốc lộ 22B - Ấp Đá Hàng - X. Hiệp Thạnh - H. Gò Dầu - T. Tây Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Đặng Thị Bông

Điện thoại: (84.276) 385 3606 - 385 3232

Fax: (84.276) 385 3608

Email:qtns@taniruco.com - taniruco@gmail.com

Website:http://www.taniruco.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 24/07/2007

Vốn điều lệ: 300,000,000,000

Số CP niêm yết: 30,000,000

Số CP đang LH: 29,125,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3900242776

GPTL: 3549/QĐ-ĐMDN

Ngày cấp: 21/11/2006

GPKD: 3900242776

Ngày cấp: 28/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng, đầu tư, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ cao su thiên nhiên
- Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su
- Thương nghiệp bán buôn, kinh doanh vật tư tổng hợp, kinh doanh nhà đất
- Khai hoang, sửa chữa xây dựng cầu đường
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm nghiệm cao su cốm SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVN)

- Năm 1908:CT được thành lập
- Năm 1975: Đồn điền được chuyển thành Nông trường quốc doanh cao su Tây Ninh và thuộc sở hữa nhà nước
- Năm 1981: Nông trường được nâng cấp lên thành CT Cao su Tây Ninh
- Năm 1987: Được đổi thành Xí nghiệp liên hợp cao su Tây Ninh
- Năm 1993: Được đổi thành CT cao su Tây Ninh
- Năm 2004: Được đổi thành CT TNHH MTV cao su Tây Ninh
- Tháng 11/2016: Được đổi thành CTCP cao su Tây Ninh
- Ngày 28/12/2006, CTCP Cao su Tây Ninh đã chính thức CPH với VĐL là 300 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.