Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo
Hướng dẫn sử dụng

CTCP Tập đoàn TNT (HOSE: TNT)

TNT Group JSC

5,330

10 (+0.19%)
23/05/2024 15:00

Mở cửa5,320

Cao nhất5,360

Thấp nhất5,230

KLGD335,700

Vốn hóa271.83

Dư mua8,700

Dư bán48,600

Cao 52T 6,700

Thấp 52T3,900

KLBQ 52T651,277

NN mua500

% NN sở hữu1.94

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.51

EPS420

P/E12.68

F P/E12.06

BVPS13,360

P/B0.40

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng TNT: AAH NVL HAG SHB KSB
Trending: HPG (108,839) - NVL (71,604) - MBB (61,168) - DIG (56,655) - MWG (56,172)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngày 24/02/2006, CTCP Tập đoàn TNT được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3.6 tỷ đồng với lĩnh vực hoạt động chính là bất động sản, khoáng sản và các dịch vụ tư vấn liên quan. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khoáng sản với 2 hoạt động chính là khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản và tư vấn trong lĩnh vực khoáng sản. Nhà máy tại Xá Nhè (tỉnh Điện Biên) có công suất 150 tấn quặng nguyên khai/ngày. Bên c... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
23/05/20245,33010 (+0.19%)335,700
22/05/20245,320100 (+1.92%)816,700
21/05/20245,220-50 (-0.95%)442,100
20/05/20245,270110 (+2.13%)521,800
17/05/20245,1600 (0.00%)352,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/12/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:2, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VPS (CK VPS) 0 0 31/07/2023
2 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/05/2024
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
5 PHS (CK Phú Hưng) 10 0 15/05/2024
6 AGRISECO (CK Agribank) 20 0 22/04/2024
7 ABS (CK An Bình) 1 0 09/05/2024
8 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
9 FNS (CK Funan) 30 10 17/10/2022
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 03/05/2024
25/04/2024BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2024
25/04/2024BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2024
23/04/2024Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
01/04/2024Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
16/02/2024Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024

CTCP Tập đoàn TNT

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn TNT

Tên tiếng Anh: TNT Group JSC

Tên viết tắt:TẬP ĐOÀN TNT

Địa chỉ: Tầng 19 - Tòa nhà Thăng Long - Số 98A phố Ngụy Như Kon Tum - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Tuấn Hoàng

Điện thoại: (84.24) 6251 0894

Fax: (84.24) 6251 0895

Email:TNTGroup.official@gmail.com

Website:https://tnt-group.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 21/05/2010

Vốn điều lệ: 510,000,000,000

Số CP niêm yết: 51,000,000

Số CP đang LH: 51,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101881347

GPTL:

Ngày cấp: 01/07/2007

GPKD: 0103018230

Ngày cấp: 02/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư, kinh doanh Bất động sản;

- Xây dựng;

- Thương mại, dịch vụ

- Kinh doanh chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, nông nghiệp, nông sản, chế biến gạo...

- Ngày 24/02/2006: Công ty TNHH Dương Quân được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3.6 tỷ đồng với lĩnh vực hoạt động chính là bất động sản, khoáng sản và các dịch vụ tư vấn liên quan.

- Tháng 07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.

- Ngày 18/06/2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tài Nguyên và tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu.

- Ngày 04/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ.

- Ngày 10/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ.

- Ngày 21/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.

- Ngày 01/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 255 tỷ đồng.

- Ngày 06/05/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT.

- Ngày 18/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 510 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.