CTCP Thép tấm lá Thống Nhất (UPCoM: TNS)

Thong Nhat Flat Steel Joint Stock Company

Đang bị kiểm soát

3,800

(%)
25/02/2020 15:04

Mở cửa3,800

Cao nhất3,800

Thấp nhất3,800

KLGD

Vốn hóa76

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 4,000

Thấp 52T1,700

KLBQ 52T5,489

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*-1

P/E-3800

F P/E3.22

BVPS555

P/B6.85

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TNS: PNJ PVC PVV SCS TIS
Trending: VNM (33.732) - CTG (29.034) - MBB (25.868) - HPG (25.253) - ROS (22.692)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thép tấm lá Thống Nhất
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/02/20203,800 (0.00%)
24/02/20203,800 (0.00%)
21/02/20203,800 (0.00%)1
20/02/20203,800 (0.00%)4
19/02/20203,800 (0.00%)21
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
17/01/2020BCTC quý 4 năm 2019
15/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
16/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
19/07/2019BCTC quý 2 năm 2019

CTCP Thép tấm lá Thống Nhất

Tên đầy đủ: CTCP Thép tấm lá Thống Nhất

Tên tiếng Anh: Thong Nhat Flat Steel Joint Stock Company

Tên viết tắt:TNFS

Địa chỉ: KCN Phú Mỹ I - H. Tân Thành - T. Bà Rịa Vũng Tàu

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Đại

Điện thoại: (84.254) 392 3636

Fax: (84.254) 392 3889

Email:tnsteel@tnsteel.vn

Website:http://www.tnsteel.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 06/01/2017

Vốn điều lệ: 200,000,000,000

Số CP niêm yết: 20,000,000

Số CP đang LH: 20,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 492031000061

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 492031000061

Ngày cấp: 20/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất thép tấm lá sử dụng trong các ngành công nghiệp: thép ống, tôn mạ, ô tô, xe máy, điện lạnh và đồ gia dụng...

- TNFS được thành lập theo Giấy chứng nhận đầu tư số 492031000061 do Ban quản lý KCN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 20/09/2007 với VĐL thực góp là 200.000.000.000 đồng
- Ngày 06/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 5.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.