CTCP Thép tấm lá Thống Nhất (UPCoM: TNS)

Thong Nhat Flat Steel Joint Stock Company

Đang bị kiểm soát

2,500

300 (+13.64%)
26/06/2019 15:02

Mở cửa2,500

Cao nhất2,500

Thấp nhất2,500

KLGD100

Vốn hóa50

Dư mua3,000

Dư bán38,900

Cao 52T 2,900

Thấp 52T1,600

KLBQ 52T3,554

NN mua-

% NN sở hữu0.06

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS-1

P/E-2200

F P/E1.87

BVPS843

P/B2.97

Mã xem cùng TNS: TN1 TNB TVN VDT VGC
Trending: VNM (21.097) - HPG (19.420) - QNS (17.536) - MWG (16.589) - HVN (12.211)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thép tấm lá Thống Nhất
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/06/20192,500300 (+13.64%)100
25/06/20192,200-300 (-12%)3,700
24/06/20192,500300 (+13.64%)100
21/06/20192,100 (0.00%)7,800
20/06/20192,100 (0.00%)
19/04/2019BCTC quý 1 năm 2019
16/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
29/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
15/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2018
15/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018

CTCP Thép tấm lá Thống Nhất

Tên đầy đủ: CTCP Thép tấm lá Thống Nhất

Tên tiếng Anh: Thong Nhat Flat Steel Joint Stock Company

Tên viết tắt:TNFS

Địa chỉ: KCN Phú Mỹ I - H. Tân Thành - T. Bà Rịa Vũng Tàu

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Đại

Điện thoại: (84.254) 392 3636

Fax: (84.254) 392 3889

Email:tnsteel@tnsteel.vn

Website:http://www.tnsteel.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 06/01/2017

Vốn điều lệ: 200,000,000,000

Số CP niêm yết: 20,000,000

Số CP đang LH: 20,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 492031000061

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 492031000061

Ngày cấp: 20/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất thép tấm lá sử dụng trong các ngành công nghiệp: thép ống, tôn mạ, ô tô, xe máy, điện lạnh và đồ gia dụng...

- TNFS được thành lập theo Giấy chứng nhận đầu tư số 492031000061 do Ban quản lý KCN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 20/09/2007 với VĐL thực góp là 200.000.000.000 đồng
- Ngày 06/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 5.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.