CTCP Ô tô TMT (HOSE: TMT)

TMT Motors Corporation

7,780

-570 (-6.83%)
26/03/2019 13:14

Mở cửa7,780

Cao nhất7,780

Thấp nhất7,780

KLGD10

Vốn hóa287

Dư mua3,310

Dư bán15,240

Cao 52T 11,900

Thấp 52T4,800

KLBQ 52T25,789

NN mua-

% NN sở hữu2.62

Cổ tức TM1,800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS27

P/E309.26

F P/E2.51

BVPS10,931

P/B0.71

Mã xem cùng TMT: VJC VTB TS4 VIC VCS
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Ô tô TMT
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/20197,780-570 (-6.83%)10
25/03/20198,350 (0.00%)2,790
22/03/20198,350 (0.00%)3,370
21/03/20198,350-70 (-0.83%)2,810
20/03/20198,42020 (+0.24%)4,350
29/09/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
01/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
17/12/2014Trả cổ tức đợt 2/2014 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
10/09/2014Trả cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/05/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 27/11/2017
2 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 20/10/2017
3 VNDS (CK VNDirect) 20 0 03/04/2018
4 MBS (CK MB) 40 0 13/04/2018
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/12/2018
6 KIS (CK KIS) 20 -10 12/06/2017
7 ACBS (CK ACB) 10 0 14/04/2017
8 VPS (CK VPBank) 40 0 26/02/2019
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/11/2017
10 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 09/02/2018
11 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2017
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
04/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
28/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
22/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
22/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
22/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

CTCP Ô tô TMT

Tên đầy đủ: CTCP Ô tô TMT

Tên tiếng Anh: TMT Motors Corporation

Tên viết tắt:TMT Motor .,Corp

Địa chỉ: 199B Phố Minh Khai - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Văn Hà

Điện thoại: (84.24) 3862 8205 - 3633 3322

Fax: (84.24) 3862 8703

Email:contactus@cuulongmotor.com

Website:http://www.tmt-vietnam.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất phương tiện vận tải

Ngày niêm yết: 22/01/2010

Vốn điều lệ: 372,876,800,000

Số CP niêm yết: 37,287,680

Số CP đang LH: 36,877,980

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100104563

GPTL: 126/QĐ-BGTVT

Ngày cấp: 12/01/2006

GPKD: 0103014956

Ngày cấp: 14/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX và cung ứng vật tư thiết bị cơ khí giao thông vận tải
- Gia công, phục hồi, KD vật tư, phụ tùng, phương tiện, thiết bị cơ khí, giao thông vận tải
- Sửa chữa, KD, đại lý ký gửi các loại xe gắn máy 2 bánh
- KD hàng điện - điện tử, hàng trang trí nội thất
- Đại lý, KD vật tư, thiết bị phụ tùng, VLXD và DV vận tải hàng hóa
- Giáo dục nghề nghiệp...

- Tiền thân là CTy Vật tư thiết bị cơ khí giao thông vận tải được thành lập vào ngày 05/04/1993
- Ngày 01/09/1998, CTy được đổi tên thành CTy TM & SX vật tư thiết bị GTVT
- CTy tiến hành CPH và hoạt động theo mô hình CTCP năm 2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.