CTCP Transimex (HOSE: TMS)

Transimex Corporation

29,650

900 (+3.13%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa28,750

Cao nhất29,700

Thấp nhất28,750

KLGD4,520

Vốn hóa1,409

Dư mua1,740

Dư bán2,320

Cao 52T 31,000

Thấp 52T21,300

KLBQ 52T8,032

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM900

T/S cổ tức0

Beta-

EPS4,302

P/E6.68

F P/E5.14

BVPS34,221

P/B0.87

Mã xem cùng TMS: VSC HVN SCS ART DVP
Trending: VNM (19.032) - VIC (16.893) - AAA (15.594) - HPG (13.152) - YEG (12.574)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Transimex
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201929,650900 (+3.13%)4,520
17/04/201928,750-1,250 (-4.17%)4,350
16/04/201930,000800 (+2.74%)10,790
12/04/201929,200600 (+2.10%)2,670
11/04/201928,600-400 (-1.38%)5,890
19/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
05/04/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 25%
19/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
21/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 03/10/2018
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2017
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
5 ACBS (CK ACB) 30 0 11/09/2017
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
7 VPS (CK VPBank) 30 0 08/04/2019
8 MBKE (CK MBKE) 30 0 23/07/2018
9 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 03/04/2019
10 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 01/02/2019
11 BSC (CK BIDV) 20 0 08/04/2019
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
13 ABS (CK An Bình) 1 0 04/04/2019
14 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
15 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
17 HFT (CK HFT) 40 0 05/04/2019
18 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
18/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
17/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ sung nội dung trình ĐHĐCĐ thường niên 2019
05/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
02/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
01/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018

CTCP Transimex

Tên đầy đủ: CTCP Transimex

Tên tiếng Anh: Transimex Corporation

Tên viết tắt:Transimex

Địa chỉ: Tầng 9-10 TMS Building - Số 172 Hai Bà Trưng - P.Đa Kao - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thu Huế

Điện thoại: (84.28) 2220 2888

Fax: (84.28) 2220 2889

Email:info@transimexsaigon.com

Website:http://www.transimexsaigon.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 04/08/2000

Vốn điều lệ: 475,205,070,000

Số CP niêm yết: 47,520,507

Số CP đang LH: 47,508,888

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301874259

GPTL: 989/QĐ-TTg

Ngày cấp: 26/10/1999

GPKD: 056651

Ngày cấp: 03/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hóa XNK
- Dịch vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho lạnh, kho DC
- Kinh doanh kho bãi, xếp dỡ, lưu giữ hàng hóa XNK trung chuyển, dịch vụ giao nhận hàng hóa, làm thủ tục hải quan
- Đại lý tàu biển và môi giới hàng hóa...

VP đại diện:

* Tại Đồng Nai
- Địa chỉ: Số 4D - P.Bình Đa - Tp.Biên Hòa - T.Đồng Nai
- ĐT: (84.61) 629 3458
- Fax: (84.61) 629 3485
* Bình Dương:
- Địa chỉ: Đường số 23 - KCN Sóng Thần 2 - TX. Dĩ An - T.Bình Dương
- ĐT: (84.650) 376 9122
- Fax: (84.650) 376 9121

- Tiền thân là DNNN được thành lập năm 1983
- Ngày 01/01/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.