Thang Long Mechanical 4 & Construction JSC (OTC: TLMECO)

Trending: MWG (28,089) - VNM (27,538) - HPG (25,846) - FPT (21,785) - VGI (18,299)
Unit: Million Dong
Unit: Million Dong
01/13/2015Annual report 2013
05/05/2014Resolution of Annual Shareholders' Meeting 2014
03/31/2014Audited FS 2013
11/08/2013FS Quarter 1 of 2013
08/15/2013Audited FS 2010

Thang Long Mechanical 4 & Construction JSC

Name: Thang Long Mechanical 4 & Construction JSC

Abbreviation:TLMECO

Address: Thôn Cổ Điển – X.Hải Bối – H.Đông Anh – Tp.Hà Nội

Telephone: (84.24) 3951 6678 - 3951 6679

Fax: (84.24) 3951 6680

Email:thanglong@tlmeco.vn

Website:http://tlmeco.vn

Exchange: OTC

Sector: Construction and Real Estate

Industry: Construction

Listing date:

Chartered capital: 20,579,213,788

Listed shares: 2,057,921

Shares outstanding: 2,057,921

Status: Operating

Tax code:

Establishment license:

Issued date:

Business license: 01030117795

Issued date: 06/06/2007

Main business scope:

- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị máy móc, phụ tùng, phương tiện phục vụ GTVT;
- iểm tra chất lượng hàn bằng phương pháp không phá hủy: thẩm thấu, bột từ, siêu âm, chụp X quang;
- Cung cấp các dịch vụ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ vận hành, sử dụng các thiết bị chuyên dùng trong xây dựng các công trình giao thông...
- Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp thủy lợi, điện;
- ây dựng cơ sở hạ tầng các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm đân cư.
- Chế tạo dầm thép kích thước tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn, sản phẩm cấu kiện thép phục vụ ngành Giao thông Vận tải;
- hế tạo, lắp đặt kết cấu thép phục vụ các ngành công nghiệp, dân dụng, năng lượng, bưu điện, phát thanh truyền hình;
- Sản xuất, lắp đặt các thiết bị nâng hạ, các loại cần trục chạy trên ray;...

- Công ty cổ phần cơ khí 4 và xây dựng Thăng Long là doanh nghiệp Nhà nước thành lập từ năm 1974 trực thuộc Tổng Công ty xây dựng Thăng Long.
- Trải qua hơn 37 năm xây dựng và trưởng thành, Công ty đã chế tạo và cung cấp hàng vạn tấn sản phẩm dầm cầu thép khẩu độ lớn, kết cấu thép của các công trình công nghiệp, bưu chính viễn thông, phát thanh truyền hình, năng lượng và các công trình dân dụng có yêu cầu công nghệ cao, quy mô lớn trong khu vực và quốc tế trên dây chuyền sản xuất tiên tiến, đồng bộ được nhập từ Cộng hòa Pháp với hệ thống quản lý chất lượng ISO-9001-2000.

    ItemsUnit
    PriceVND
    VolumeShares
    Foreigner's, Yield%
    Mkt CapbVND
    Financial indicatorsmVND
    EPS, BVPS, DividendVND
    P/E, F P/E, P/BTimes
    ROS, ROA, ROE%
    1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
    2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
    3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.