Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Công nghiệp Tung Kuang (HNX: TKU)

Tung Kuang Industrial Joint Stock Company

12,800

-100 (-0.78%)
08/05/2026 15:00

Mở cửa12,800

Cao nhất12,800

Thấp nhất12,500

KLGD4,000

Vốn hóa92.87

Dư mua500

Dư bán2,500

Cao 52T 16,400

Thấp 52T10,800

KLBQ 52T1,391

NN mua-

% NN sở hữu52.10

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.04

Beta0.36

EPS2,034

P/E6.34

F P/E18.33

BVPS77,237

P/B0.17

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng TKU: HPG S55 TCR ACB GMD
Trending: HPG (135,166) - VIC (134,676) - FPT (124,818) - NVL (113,276) - VCB (109,545)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Công nghiệp Tung Kuang là một công ty sản xuất các sản phẩm nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhôm; chủ yếu được tiêu thụ trong thị trường nội địa với hơn 90% sản lượng. Các sản phẩm của công ty đã được lựa chọn cho các công trình lớn như Uni-President, Bệnh viện Việt-Pháp, Nhà máy dầu Ching-Luh, Phú Mỹ Hưng, Nhà thi đấu Cần Thơ, Tòa nhà Vinaconex... và được xuất khẩu sa... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
08/05/202612,800-100 (-0.78%)4,000
07/05/202612,9000 (0.00%)600
06/05/202612,9000 (0.00%)600
05/05/202612,900-300 (-2.27%)2,900
04/05/202613,200800 (+6.45%)4,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
12/09/2025Trả cổ tức bằng tiền, 500 đồng/CP
31/08/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP
31/08/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
20/09/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
20/09/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:100
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VPS (CK VPS) 0 0 31/07/2023
2 BSC (CK BIDV) 0 0 07/01/2022
3 PHS (CK Phú Hưng) 50 40 15/08/2023
4 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
5 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
6 ABS (CK An Bình) 1 0 14/08/2023
07/05/2026Nghị quyết Hội đồng quản trị số 02/2026/NQ-HĐQT tháng 05/2026 về việc triển khai thực hiện niêm yết bổ sung toàn bộ cổ phần của cổ đông sáng lập tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
06/05/2026Điều lệ năm 2026
29/04/2026Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
24/04/2026BCTC quý 1 năm 2026
07/04/2026Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026

CTCP Công nghiệp Tung Kuang

Tên đầy đủ: CTCP Công nghiệp Tung Kuang

Tên tiếng Anh: Tung Kuang Industrial Joint Stock Company

Tên viết tắt:TUNGKUANG

Địa chỉ: Số 3 Đường 2A - KCN Biên Hòa II - P. Long Hưng - Tp. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Ms. Vũ Nguyễn Thị Hạnh

Điện thoại: (84.251) 383 6688

Fax: 84 (61) 383 6552 - 383 6553

Email:tungkuang@tungkuang.com.vn

Website:https://www.tungkuang.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 26/06/2006

Vốn điều lệ: 468,813,980,000

Số CP niêm yết: 7,255,744

Số CP đang LH: 7,255,744

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
3600254361
GPTL:
1191 CPH/GP
Ngày cấp:
09/08/2005
GPKD:
3600254361
Ngày cấp:
18/09/2007
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất các sản phẩm nhôm ở dạng thanh nhôm, ống nhôm, lá nhôm, lưới nhôm, dây nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhôm.

- Sản xuất các phụ kiện để phục vụ lắp đặt các sản phẩm bằng nhôm (gioăng cao su, bánh xe trượt bằng nhựa, tay nắm khóa, bản lề cửa).

- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực y tế (gậy nhôm cho người tàn tật, xe lăn, giường bệnh viện, tủ thuốc).

- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực thể dục thể thao (xe tập thể dục đa năng, xe đạp nhôm, vợt tennis và các thiết bị khác).

- Xử lý bề mặt các sản phẩm bằng kim loại nhôm (sơn tĩnh điện).

- Sản xuất nhôm tấm và nhôm phức hợp dùng trong lĩnh vực xây dựng (ốp vào bề mặt các công trình, mặt dựng).

- Tiền thân là Công ty Công nghiệp TNHH Tung Kuang.

- Tháng 12/2005: Công ty đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 163.91 tỷ đồng.

- Năm 2006: Cổ phiếu TKU được niêm yết tại Sàn giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) . Vốn điều lệ là 199.22 tỷ đồng.

- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 212 tỷ đồng.

- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 243.79 tỷ đồng.

- Tháng 10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 268.17 tỷ đồng.

- Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 300.35 tỷ đồng.

- Tháng 08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 322.88 tỷ đồng.

- Tháng 03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 387.45 tỷ đồng.

- Tháng 11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 426.19 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ