CTCP Than Hà Tu - Vinacomin (HNX: THT)

Vinacomin - Ha Tu Coal JSC

12,800

(%)
21/01/2022 14:59

Mở cửa13,000

Cao nhất13,000

Thấp nhất12,600

KLGD82,810

Vốn hóa314.48

Dư mua67,842

Dư bán62,300

Cao 52T 20,500

Thấp 52T6,600

KLBQ 52T179,720

NN mua1,000

% NN sở hữu5.10

Cổ tức TM900

T/S cổ tức0.07

Beta0.51

EPS1,483

P/E8.63

F P/E12.10

BVPS13,555

P/B0.94

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng THT: TVD TDN NBC CST TC6
Trending: FLC (226,477) - DIG (154,041) - HPG (149,831) - CEO (148,098) - ROS (128,576)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- CTCP Than Hà Tu - Vinacomin là đơn vị thuộc Tập đoàn Than Khoáng sản Việt Nam, hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác và thu gom than cứng tại phường Hà Tu, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Công ty thực hiện dây chuyền công nghệ khai thác lộ thiên, được tổ chức quản lý tập trung trong phạm vi khoáng sản được giao, quản lý khai thác và sử dụng các nguồn lực hoàn thành tốt nhiệm vụ của Tổng công ty giao.
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
21/01/202212,800 (0.00%)82,810
20/01/202212,800 (0.00%)74,008
19/01/202212,800-100 (-0.78%)50,400
18/01/202212,900-200 (-1.53%)50,617
17/01/202213,100100 (+0.77%)95,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 900 đồng/CP
18/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
27/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 07/07/2016
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/09/2021
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
4 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2021
5 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 29/10/2021
6 MBKE (CK MBKE) 20 0 17/03/2017
7 BSC (CK BIDV) 30 0 04/11/2021
8 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
9 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
10 PSI (CK Dầu khí) 30 -10 04/11/2021
11 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
12 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22/10/2021BCTC quý 3 năm 2021
16/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
29/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
29/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Than Hà Tu - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Hà Tu - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Ha Tu Coal JSC

Tên viết tắt:VHTC

Địa chỉ: Tổ 6 - Khu 3 - P.Hà Tu -Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Phương Nhung

Điện thoại: (84.203) 383 5169

Fax: (84.203) 383 6120

Email:thanhatu@hatucoal.vn

Website:http://www.hatucoal.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 24/10/2008

Vốn điều lệ: 245,690,520,000

Số CP niêm yết: 24,569,052

Số CP đang LH: 24,569,052

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101323

GPTL: 2062/QÐ-BCN

Ngày cấp: 09/08/2006

GPKD: 2203000744

Ngày cấp: 25/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác
- Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí...
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, kho bãi và lưu trữ hàng hóa
- Thoát nước và xử lý nước thải, khai thác và xử lý cung cấp nước

- Ngày 14/10/1996: Công ty cổ phần than Hà Tu- Vinacomi tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty than Việt Nam. .

- Ngày 01/10/2001: Đổi tên mỏ than Hà Tu thành Công ty Than Hà Tu. .

- Ngày 25/12/2006: Chuyển đổi hình thức thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 91 tỷ đồng. .

- Ngày 24/10/2008: Công ty niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán Hà Nội ( HNX). .

- Ngày 08/09/2010: Đổi tên thành công ty cổ phần Than Hà Tu- Vinacomin. .

- Ngày 19/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 136.5 tỷ đồng. .

- Ngày 25/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 245.69 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.