CTCP Tứ Hải Hà Nam (UPCoM: THM)
Tu Hai Ha Nam Joint Stock Company
9,000
Mở cửa8,900
Cao nhất9,000
Thấp nhất8,900
KLGD55,900
Vốn hóa109.38
Dư mua
Dư bán5,400
Cao 52T 10,700
Thấp 52T5,100
KLBQ 52T14,885
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-0.31
EPS816
P/E10.90
F P/E12.02
BVPS11,085
P/B0.80
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 15/12/2025 | 9,000 | 100 (+1.12%) | 55,900 |
| 12/12/2025 | 8,900 | -100 (-1.11%) | 341,800 |
| 11/12/2025 | 9,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 10/12/2025 | 9,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 09/12/2025 | 9,000 | 500 (+5.88%) | 100 |
| 01/08/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 |
Tên đầy đủ: CTCP Tứ Hải Hà Nam
Tên tiếng Anh: Tu Hai Ha Nam Joint Stock Company
Tên viết tắt:Công ty Tứ Hải Hà Nam
Địa chỉ: TDP Lương Tràng - P. Liêm Tuyền - T. Ninh Bình
Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Mai Hương
Điện thoại: (84-226) 221 0424 - (84) 915 046 851
Fax:
Email:tuhaijsc.company@gmail.com
Website:https://tuhaijsc.vn/
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc
Ngày niêm yết: 18/10/2023
Vốn điều lệ: 121,528,000,000
Số CP niêm yết: 12,152,800
Số CP đang LH: 12,152,800
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.
- Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
- Sản xuất thảm, chăn, đệm.
- Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục).
- Ngày 29/12/2010: Công ty Cổ phần Tứ Hải Hà Nam đã được đăng ký hoạt động.
- Tháng 5/2023: Tăng vốn điều lệ lên 110.48 tỷ đồng.
- Ngày 18/10/2023: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,500 đ/CP.
- Tháng 08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 121,528,000,000 đồng.
- 11/09/2025 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2025
- 24/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 03/10/2024 Giao dịch bổ sung - 1,104,800 CP
- 19/09/2024 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 1,104,800 CP
- 01/08/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.