CTCP Thuận Đức (UPCoM: TDP)

Thuan Duc Joint Stock Company

17,000

1,300 (+8.28%)
06/12/2019 15:02

Mở cửa15,500

Cao nhất17,000

Thấp nhất15,000

KLGD177,300

Vốn hóa816

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 17,000

Thấp 52T12,300

KLBQ 52T11,999

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,444

P/E10.87

F P/E10.47

BVPS7,082

P/B2.40

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TDP: AMV APC BSI DGC MBG
Trending: VNM (28.023) - HPG (23.215) - FLC (19.663) - MSN (19.149) - MWG (18.819)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thuận Đức
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
06/12/201917,0001,300 (+8.28%)177,300
05/12/201915,700 (0.00%)
04/12/201916,000-500 (-3.03%)22,300
03/12/201916,500400 (+2.48%)20,000
02/12/201916,000 (0.00%)13,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/08/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
06/12/2019Nghị quyết HĐQT số 0512/2019 ngày 05.12.2019
21/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
15/10/2019Nghị quyết HĐQT số 0910/2019 ngày 09.10.2019
06/09/2019Nghị quyết ĐHCĐ theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2019
23/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Thuận Đức

Tên đầy đủ: CTCP Thuận Đức

Tên tiếng Anh: Thuan Duc Joint Stock Company

Tên viết tắt:

Địa chỉ: Thôn Bằng Ngang - Thị trấn Lương Bằng - H. Kim Động - T. Hưng Yên

Người công bố thông tin: Mr. Bùi Quang Sỹ

Điện thoại: (84.221) 381 0705

Fax: (84.221) 381 0705

Email:support@thuanducjsc.vn

Website:https://thuanducjsc.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 12/11/2018

Vốn điều lệ: 479,999,990,000

Số CP niêm yết: 25,000,000

Số CP đang LH: 47,999,999

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0503000198

Ngày cấp: 22/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất sản phẩm từ Plastic;
- In ấn;
- Thu gom rác thải không độc hại;
- Vận tải hàng hoá bằng đường bộ;
- Bán buôn;

- Ngày 12/11/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,700 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.