CTCP Thuận Đức (OTC: TDP)

Thuan Duc Joint Stock Company

Đã hủy niêm yết

18,200

-3,100 (-14.55%)
31/07/2020 00:00

Mở cửa21,300

Cao nhất21,300

Thấp nhất18,200

KLGD5,000

Vốn hóa874

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 23,500

Thấp 52T14,000

KLBQ 52T14,912

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,902

P/E9.57

F P/E9.29

BVPS12,238

P/B1.49

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TDP: PVD RICONS VNM SUNGROUP PVS
Trending: HPG (49.742) - VNM (46.062) - MBB (42.791) - STB (42.128) - MWG (38.807)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thuận Đức
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
14/08/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
17/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
17/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
03/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên tại Sở Giao dịch Chứng khoáng TP. Hồ Chí Minh
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020

CTCP Thuận Đức

Tên đầy đủ: CTCP Thuận Đức

Tên tiếng Anh: Thuan Duc Joint Stock Company

Tên viết tắt:

Địa chỉ: Thôn Bằng Ngang - Thị trấn Lương Bằng - H. Kim Động - T. Hưng Yên

Người công bố thông tin: Mr. Bùi Quang Sỹ

Điện thoại: (84.221) 381 0705

Fax: (84.221) 381 0705

Email:support@thuanducjsc.vn

Website:https://thuanducjsc.vn/

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 12/11/2018

Vốn điều lệ: 479,999,990,000

Số CP niêm yết: 27,999,999

Số CP đang LH: 47,999,999

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0503000198

Ngày cấp: 22/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất sản phẩm từ Plastic;
- In ấn;
- Thu gom rác thải không độc hại;
- Vận tải hàng hoá bằng đường bộ;
- Bán buôn;

- Ngày 12/11/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,700 đ/CP.
- Ngày 03/08/2020 ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.