CTCP Than Đèo Nai - Vinacomin (HNX: TDN)

Vinacomin - DeoNai Coal JSC

5,900

-100 (-1.67%)
26/03/2019 14:59

Mở cửa5,900

Cao nhất6,000

Thấp nhất5,800

KLGD7,992

Vốn hóa174

Dư mua17,708

Dư bán39,108

Cao 52T 6,200

Thấp 52T4,300

KLBQ 52T10,276

NN mua-

% NN sở hữu0.12

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS2,152

P/E2.79

F P/E7.56

BVPS12,376

P/B0.48

Mã xem cùng TDN: THT TCS NBC TVD MDC
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Đèo Nai - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/20195,900-100 (-1.67%)7,992
25/03/20196,000 (0.00%)2,500
22/03/20196,000 (0.00%)3,805
21/03/20196,000 (0.00%)188,200
20/03/20196,000 (0.00%)5,900
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
24/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 200 đồng/CP
26/07/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:84
24/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
20/05/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
2 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
3 HFT (CK HFT) 30 0 12/03/2019
22/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
22/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
22/10/2018BCTC quý 3 năm 2018
20/08/2018Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2018
17/08/2018BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2018

CTCP Than Đèo Nai - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Đèo Nai - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - DeoNai Coal JSC

Tên viết tắt:VDNC

Địa chỉ: P.Cẩm Tây - TX.Cẩm Phả - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Quang Tùng

Điện thoại: (84.203) 386 4251

Fax: (84.203) 386 3942

Email:tungbachdn@gmai.com

Website:http://www.deonai.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 21/11/2008

Vốn điều lệ: 294,390,970,000

Số CP niêm yết: 29,439,097

Số CP đang LH: 29,439,097

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101299

GPTL: 1968/QĐ-BCN

Ngày cấp: 01/10/2001

GPKD: 2203000740

Ngày cấp: 01/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác
- Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng
- Vận tải đường bộ, đường thủy, đường sắt
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí...

- Tiền thân là Mỏ than Đèo Nai, thành lập năm 1960
- Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP kể từ ngày 01/01/2007 với tên gọi mới là CTCP Than Đèo Nai - TKV.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.