CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công (HOSE: TCM)

Thanh Cong Textile Garment Investment Trading Joint Stock Company

23,750

500 (+2.15%)
01/10/2020 15:00

Mở cửa23,250

Cao nhất23,800

Thấp nhất23,250

KLGD2,153,200

Vốn hóa1,472

Dư mua142,140

Dư bán177,630

Cao 52T 23,800

Thấp 52T10,700

KLBQ 52T743,047

NN mua1,300

% NN sở hữu48.98

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,166

P/E7.34

F P/E5.71

BVPS23,190

P/B1.02

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCM: TNG HPG HSG VNM DPM
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/10/202023,750500 (+2.15%)2,153,200
30/09/202023,250900 (+4.03%)1,859,590
29/09/202022,350 (0.00%)1,723,510
28/09/202022,350100 (+0.45%)697,700
25/09/202022,250-300 (-1.33%)1,063,430
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
24/07/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
26/02/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/05/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
26/02/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
21/05/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 5 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 40 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 10 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
27 BOS (CK BOS) 30 0 09/09/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 15/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
32 SSV (CK Shinhan) 30 0 11/09/2020
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
13/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
13/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
20/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
20/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020

CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Tên đầy đủ: CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Tên tiếng Anh: Thanh Cong Textile Garment Investment Trading Joint Stock Company

Tên viết tắt:TCG

Địa chỉ: Số 36 - Tây Thạnh - P. Tây Thạnh - Q. Tân Phú - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Huỳnh Thị Thu Sa

Điện thoại: (84.28) 3815 3962

Fax: (84.28) 3815 2757 - 3815 4008

Email:tcm@thanhcong.net

Website:http://www.thanhcong.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 15/10/2007

Vốn điều lệ: 580,169,180,000

Số CP niêm yết: 62,068,349

Số CP đang LH: 61,967,899

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301446221

GPTL:

Ngày cấp: 23/06/2006

GPKD: 4103004932

Ngày cấp: 23/06/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất sợi, vải dệt thoi, sợi nhân tạo
- Buôn bán vải, hàng may sẵn, giày dép và chuyên danh khác chưa được phân vào đâu như mua bán bông, xơ, sợi,...
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Kinh doanh bất động sản; xây dựng nhà các loại; lắp đặt máy móc, hệ thống và thiết bị công nghiệp
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động...

- Tiền thân là Hãng Tái Thành kỹ nghệ dệt được thành lập năm 1967
- Ngày cổ phần hóa: 01/07/2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.