CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công (HOSE: TCM)

Thanh Cong Textile Garment Investment Trading Joint Stock Company

22,100

1,400 (+6.76%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa21,500

Cao nhất22,100

Thấp nhất21,300

KLGD1,011,480

Vốn hóa1,280

Dư mua426,350

Dư bán

Cao 52T 31,600

Thấp 52T19,000

KLBQ 52T770,638

NN mua33,330

% NN sở hữu48.70

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,166

P/E6.54

F P/E4.97

BVPS24,609

P/B0.90

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCM: TNG CTG HPG HBC VNM
Trending: HPG (25.094) - CTG (23.720) - VCB (20.293) - MBB (20.044) - VNM (18.909)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202022,1001,400 (+6.76%)1,011,480
21/01/202020,700100 (+0.49%)563,770
20/01/202020,600-300 (-1.44%)210,350
17/01/202020,900-250 (-1.18%)260,590
16/01/202021,150250 (+1.20%)817,310
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
28/05/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
26/02/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
21/05/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
13/02/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
20/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/12/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/12/2019
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 27/12/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 06/01/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
20/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
21/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
21/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
19/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Tên đầy đủ: CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Tên tiếng Anh: Thanh Cong Textile Garment Investment Trading Joint Stock Company

Tên viết tắt:TCG

Địa chỉ: Số 36 - Tây Thạnh - P. Tây Thạnh - Q. Tân Phú - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Huỳnh Thị Thu Sa

Điện thoại: (84.28) 3815 3962

Fax: (84.28) 3815 2757 - 3815 4008

Email:tcm@thanhcong.net

Website:http://www.thanhcong.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 15/10/2007

Vốn điều lệ: 580,169,180,000

Số CP niêm yết: 58,016,918

Số CP đang LH: 57,916,468

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301446221

GPTL:

Ngày cấp: 23/06/2006

GPKD: 4103004932

Ngày cấp: 23/06/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất sợi, vải dệt thoi, sợi nhân tạo
- Buôn bán vải, hàng may sẵn, giày dép và chuyên danh khác chưa được phân vào đâu như mua bán bông, xơ, sợi,...
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Kinh doanh bất động sản; xây dựng nhà các loại; lắp đặt máy móc, hệ thống và thiết bị công nghiệp
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động...

- Tiền thân là Hãng Tái Thành kỹ nghệ dệt được thành lập năm 1967
- Ngày cổ phần hóa: 01/07/2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.