CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công (HOSE: TCM)

Thanh Cong Textile Garment Investment Trading Joint Stock Company

11,550

-750 (-6.10%)
30/03/2020 15:00

Mở cửa11,550

Cao nhất11,800

Thấp nhất11,450

KLGD457,120

Vốn hóa669

Dư mua152,710

Dư bán8,750

Cao 52T 29,300

Thấp 52T11,600

KLBQ 52T641,322

NN mua2,060

% NN sở hữu48.84

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,166

P/E3.89

F P/E2.95

BVPS24,609

P/B0.47

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCM: TNG STK VNM MSH HVN
Trending: VNM (73.129) - VCB (55.491) - MWG (54.657) - HVN (53.315) - VIC (43.162)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/03/202011,550-750 (-6.10%)457,120
27/03/202012,300-200 (-1.60%)252,780
26/03/202012,500-400 (-3.10%)567,340
25/03/202012,900750 (+6.17%)609,310
24/03/202012,150350 (+2.97%)523,090
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
26/02/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/05/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
26/02/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
21/05/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
13/02/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 06/03/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 06/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 35 5 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 17/02/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 03/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 10/03/2020
12 ACBS (CK ACB) 50 0 06/03/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 05/03/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 19/02/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 05/03/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 14/01/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 BOS (CK BOS) 50 0 04/03/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/02/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 02/03/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
27/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
27/03/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
30/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
20/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
20/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019

CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Tên đầy đủ: CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Tên tiếng Anh: Thanh Cong Textile Garment Investment Trading Joint Stock Company

Tên viết tắt:TCG

Địa chỉ: Số 36 - Tây Thạnh - P. Tây Thạnh - Q. Tân Phú - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Huỳnh Thị Thu Sa

Điện thoại: (84.28) 3815 3962

Fax: (84.28) 3815 2757 - 3815 4008

Email:tcm@thanhcong.net

Website:http://www.thanhcong.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 15/10/2007

Vốn điều lệ: 580,169,180,000

Số CP niêm yết: 58,016,918

Số CP đang LH: 57,916,468

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301446221

GPTL:

Ngày cấp: 23/06/2006

GPKD: 4103004932

Ngày cấp: 23/06/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất sợi, vải dệt thoi, sợi nhân tạo
- Buôn bán vải, hàng may sẵn, giày dép và chuyên danh khác chưa được phân vào đâu như mua bán bông, xơ, sợi,...
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Kinh doanh bất động sản; xây dựng nhà các loại; lắp đặt máy móc, hệ thống và thiết bị công nghiệp
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động...

- Tiền thân là Hãng Tái Thành kỹ nghệ dệt được thành lập năm 1967
- Ngày cổ phần hóa: 01/07/2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.