CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin (HNX: TC6)

Vinacomin - Coc Sau Coal JSC

17,600

1,600 (+10%)
21/09/2021 15:04

Mở cửa15,800

Cao nhất17,600

Thấp nhất14,900

KLGD1,036,129

Vốn hóa571.93

Dư mua289,799

Dư bán248

Cao 52T 17,600

Thấp 52T4,200

KLBQ 52T112,834

NN mua-

% NN sở hữu4.26

Cổ tức TM200

T/S cổ tức0.01

Beta0.89

EPS*222

P/E72.07

F P/E22.70

BVPS10,162

P/B1.57

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng TC6: TDN CST TVD NBC THT
Trending: HPG (125,731) - HVN (100,232) - MBB (86,617) - HSG (60,946) - VHM (58,055)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/09/202117,6001,600 (+10%)1,036,129
20/09/202116,000-800 (-4.76%)815,097
17/09/202116,800600 (+3.70%)697,486
16/09/202116,2001,400 (+9.46%)1,486,137
15/09/202114,8001,300 (+9.63%)381,041
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
01/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 200 đồng/CP
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
15/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 300 đồng/CP
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
27/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1.5
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
2 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
3 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 18/04/2019
4 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
5 BSC (CK BIDV) 20 0 06/05/2021
6 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
7 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
8 ABS (CK An Bình) 1 0 11/05/2021
9 TVB (CK Trí Việt) 30 0 14/05/2020
10 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
11 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
16/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
09/08/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
29/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
23/04/2021BCTC quý 1 năm 2021

CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Coc Sau Coal JSC

Tên viết tắt:

Địa chỉ: P. Cẩm Phú - TX. Cẩm Phả - T. Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trung Thành

Điện thoại: (84.203) 386 2062

Fax: (84.203) 386 3936

Email:Contact@cocsau.com

Website:http://www.cocsau.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 26/06/2008

Vốn điều lệ: 324,961,050,000

Số CP niêm yết: 32,496,105

Số CP đang LH: 32,496,105

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101002

GPTL: 487/QÐ-HÐQT

Ngày cấp: 19/12/2005

GPKD: 2203000745

Ngày cấp: 02/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, KD than & các loại khoáng sản khác
- XD các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hóa...

- Tiền thân là xí nghiệp Than cọc sáu thành lập năm 1960 (gọi tắt là mỏ Cọc Sáu) - xí nghiệp khai thác than lộ thiên trực thuộc CT Than Hòn Gai
- CT Than cọc sáu chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP kể từ ngày 02/01/2007 với tên gọi mới là CTCP Than cọc sáu – TKV.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.