CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin (HNX: TC6)

Vinacomin - Coc Sau Coal JSC

4,500

(%)
30/11/2020 15:01

Mở cửa4,500

Cao nhất4,500

Thấp nhất4,500

KLGD820

Vốn hóa146

Dư mua10,980

Dư bán34,880

Cao 52T 5,300

Thấp 52T3,700

KLBQ 52T9,614

NN mua-

% NN sở hữu3.18

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*185

P/E24.32

F P/E5.37

BVPS10,290

P/B0.44

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TC6: TCB TCH TCM TDN AAA
Trending: HPG (110.293) - VNM (44.662) - TCB (42.289) - MBB (38.469) - HSG (38.400)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/11/20204,500 (0.00%)820
27/11/20204,500 (0.00%)6,901
26/11/20204,500-100 (-2.17%)100
25/11/20204,600100 (+2.22%)17,600
24/11/20204,500-100 (-2.17%)14,867
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
15/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 300 đồng/CP
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
27/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1.5
12/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
2 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/11/2020
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 18/04/2019
5 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
6 BSC (CK BIDV) 20 0 09/11/2020
7 TVB (CK Trí Việt) 30 0 14/05/2020
8 ABS (CK An Bình) 1 0 04/11/2020
9 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
10 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
23/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
14/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
21/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
20/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Coc Sau Coal JSC

Tên viết tắt:

Địa chỉ: P. Cẩm Phú - TX. Cẩm Phả - T. Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trung Thành

Điện thoại: (84.203) 386 2062

Fax: (84.203) 386 3936

Email:Contact@cocsau.com

Website:http://www.cocsau.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 26/06/2008

Vốn điều lệ: 324,961,050,000

Số CP niêm yết: 32,496,105

Số CP đang LH: 32,496,105

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101002

GPTL: 487/QÐ-HÐQT

Ngày cấp: 19/12/2005

GPKD: 2203000745

Ngày cấp: 02/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, KD than & các loại khoáng sản khác
- XD các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hóa...

- Tiền thân là xí nghiệp Than cọc sáu thành lập năm 1960 (gọi tắt là mỏ Cọc Sáu) - xí nghiệp khai thác than lộ thiên trực thuộc CT Than Hòn Gai
- CT Than cọc sáu chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP kể từ ngày 02/01/2007 với tên gọi mới là CTCP Than cọc sáu – TKV.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.