CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin (HNX: TC6)

Vinacomin - Coc Sau Coal JSC

4,400

(%)
10/08/2020 15:05

Mở cửa4,400

Cao nhất4,400

Thấp nhất4,400

KLGD

Vốn hóa143

Dư mua11,700

Dư bán16,800

Cao 52T 4,900

Thấp 52T3,700

KLBQ 52T6,206

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*185

P/E23.78

F P/E5.25

BVPS10,567

P/B0.42

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TC6: TDN TCM VCS TDT TAR
Trending: HPG (68.178) - VNM (46.095) - MWG (35.411) - HVN (33.004) - VN30F1M (27.211)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/08/20204,400 (0.00%)
07/08/20204,400-100 (-2.22%)3,532
06/08/20204,500 (0.00%)4,200
05/08/20204,500100 (+2.27%)30,200
04/08/20204,400 (0.00%)8,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
15/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 300 đồng/CP
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
27/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1.5
12/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
2 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 18/04/2019
5 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
6 BSC (CK BIDV) 20 0 10/07/2020
7 TVB (CK Trí Việt) 30 0 14/05/2020
8 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
9 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
10 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
21/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
20/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
20/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
07/04/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Coc Sau Coal JSC

Tên viết tắt:VCSC

Địa chỉ: P. Cẩm Phú - TX. Cẩm Phả - T. Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trung Thành

Điện thoại: (84.203) 386 2062

Fax: (84.203) 386 3936

Email:Contact@cocsau.com

Website:http://www.cocsau.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 26/06/2008

Vốn điều lệ: 324,961,050,000

Số CP niêm yết: 32,496,105

Số CP đang LH: 32,496,105

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101002

GPTL: 487/QÐ-HÐQT

Ngày cấp: 19/12/2005

GPKD: 2203000745

Ngày cấp: 02/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, KD than & các loại khoáng sản khác
- XD các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hóa...

- Tiền thân là xí nghiệp Than cọc sáu thành lập năm 1960 (gọi tắt là mỏ Cọc Sáu) - xí nghiệp khai thác than lộ thiên trực thuộc CT Than Hòn Gai
- CT Than cọc sáu chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP kể từ ngày 02/01/2007 với tên gọi mới là CTCP Than cọc sáu – TKV.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.