CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin (HNX: TC6)

Vinacomin - Coc Sau Coal JSC

5,200

(%)
26/03/2019 14:59

Mở cửa5,300

Cao nhất5,300

Thấp nhất5,200

KLGD16,220

Vốn hóa169

Dư mua13,880

Dư bán19,380

Cao 52T 6,000

Thấp 52T4,100

KLBQ 52T44,010

NN mua-

% NN sở hữu3.17

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS771

P/E6.74

F P/E6.49

BVPS10,833

P/B0.48

Mã xem cùng TC6: LIX NBC THT TDN TCS
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/20195,200 (0.00%)16,220
25/03/20195,200 (0.00%)9,900
22/03/20195,200-100 (-1.89%)2,052
21/03/20195,300 (0.00%)4,200
20/03/20195,300100 (+1.92%)100
15/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 300 đồng/CP
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
27/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1.5
12/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/06/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
2 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
3 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
4 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
5 BSC (CK BIDV) 20 0 08/03/2019
6 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
7 TVB (CK Trí Việt) 30 0 27/02/2019
8 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
9 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
10 HFT (CK HFT) 35 0 12/03/2019
30/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
29/01/2019Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2019
22/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
14/01/2019Tài liệu đại hội cổ đông bất thường năm 2019
22/10/2018BCTC quý 3 năm 2018

CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Coc Sau Coal JSC

Tên viết tắt:VCSC

Địa chỉ: P. Cẩm Phú - TX. Cẩm Phả - T. Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hữu Trường

Điện thoại: (84.203) 386 2062

Fax: (84.203) 386 3936

Email:Contact@cocsau.com

Website:http://www.cocsau.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 26/06/2008

Vốn điều lệ: 324,961,050,000

Số CP niêm yết: 32,496,105

Số CP đang LH: 32,496,105

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101002

GPTL: 487/QÐ-HÐQT

Ngày cấp: 19/12/2005

GPKD: 2203000745

Ngày cấp: 02/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, KD than & các loại khoáng sản khác
- XD các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hóa...

- Tiền thân là xí nghiệp Than cọc sáu thành lập năm 1960 (gọi tắt là mỏ Cọc Sáu) - xí nghiệp khai thác than lộ thiên trực thuộc CT Than Hòn Gai
- CT Than cọc sáu chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP kể từ ngày 02/01/2007 với tên gọi mới là CTCP Than cọc sáu – TKV.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.