CTCP Xi măng Thái Bình (OTC: TBX)
Thai Binh Cement Joint Stock Company
| 18/02/2013 | Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
| 23/05/2012 | Trả cổ tức đợt 2/2011 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 01/12/2011 | Trả cổ tức đợt 1/2011 bằng tiền, 1500 đồng/CP |
| 25/04/2011 | Trả cổ tức đợt 2/2010 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 03/12/2010 | Trả cổ tức đợt 1/2010 bằng tiền, 2000 đồng/CP |
| 23/10/2025 | BCTC quý 3 năm 2025 |
| 14/10/2025 | Nghị quyết đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2025 |
| 11/09/2025 | Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ bất thường năm 2025 |
| 18/08/2025 | BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2025 |
| 07/08/2025 | Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Thái Bình
Tên tiếng Anh: Thai Binh Cement Joint Stock Company
Tên viết tắt:TBX
Địa chỉ: Số 1 Đường Quách Đình Bảo - Cụm công nghiệp Phong Phú - P. Thái Bình - T. Hưng Yên
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Xuân Năm
Điện thoại: (84.227) 364 7505 - 383 1505
Fax: (84.227) 364 7506 - 383 1505
Email:info@ximangthaibinh.vn
Website:https://ximangthaibinh.vn
Sàn giao dịch: OTC
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngày niêm yết: 18/11/2008
Vốn điều lệ: 15,102,800,000
Số CP niêm yết: 1,510,280
Số CP đang LH: 1,510,280
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Sản xuất xi măng...
- Tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Thái Bình, được thành lập năm 1979.
- Ngày 22/10/2001: UBND tỉnh Thái Bình đã có quyết định số 1343/QĐ-UB về việc chuyển đổi Công ty Xi măng thành Công ty cổ phần Xi măng Thái Bình với tổng vốn điều lệ là 7.5 tỷ đồng.
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 7.83 tỷ đồng.
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 7.79 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 10.11 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 15.1 tỷ đồng.
- Ngày 26/12/2025: Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 26/12/2025 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 09/10/2025 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2025
- 15/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 17/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 18/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.