Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam (Khác: StandardChartered)

Standard Chartered Bank Viet Nam Limited

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng STANDARDCHARTERED: HONGLEONG HSBC DEUTSCHEBANK WOORI CIMB
Trending: HPG (169.448) - MBB (155.550) - STB (106.115) - TCB (105.617) - CTG (100.299)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/05/2016Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2016
07/05/2016Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2015
07/05/2016Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2014
07/05/2016Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2013
07/05/2016Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2012

Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam

Tên tiếng Anh: Standard Chartered Bank Viet Nam Limited

Tên viết tắt:Standard Chartered

Địa chỉ: Tầng trệt - Tháp Hà Nội - Số 49 - Phố Hai Bà Trưng - P.Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: NULL

Điện thoại: (84.24) 36960000

Fax: NULL

Email:NULL

Website:http://www.standardchartered.com/vn

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 236/GP-NHNN

Ngày cấp: 08/09/2008

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn
- Hoạt động tín dụng
- Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ

Ngày 08/09/2008 nhận được giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng 100% vốn nước ngoài.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
    * Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.