CTCP Sợi Thế Kỷ (HOSE: STK)

Century Synthetic Fiber Corporation

17,600

300 (+1.73%)
05/12/2019 15:00

Mở cửa17,600

Cao nhất17,800

Thấp nhất17,100

KLGD42,240

Vốn hóa1,245

Dư mua31,360

Dư bán5,470

Cao 52T 25,300

Thấp 52T12,800

KLBQ 52T95,677

NN mua2,030

% NN sở hữu9.12

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,976

P/E5.81

F P/E6.13

BVPS14,561

P/B1.21

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng STK: TNG VNM TCM MSH POW
Trending: VNM (27.539) - FLC (21.352) - HPG (21.306) - MWG (20.743) - FPT (18.245)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sợi Thế Kỷ
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/12/201917,600300 (+1.73%)42,240
04/12/201917,3001,050 (+6.46%)59,130
03/12/201916,250-1,050 (-6.07%)58,880
02/12/201917,300-500 (-2.81%)33,550
29/11/201917,800-500 (-2.73%)25,780
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
24/01/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
24/01/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:1, giá 10,000 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 10 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 15/11/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 10 11/11/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 25/11/2019
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 26/11/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
16 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
17 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
18 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
19 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
22 HFT (CK HFT) 40 10 01/11/2019
18/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
18/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
10/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm Người phụ trách quản trị công ty
13/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
13/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Sợi Thế Kỷ

Tên đầy đủ: CTCP Sợi Thế Kỷ

Tên tiếng Anh: Century Synthetic Fiber Corporation

Tên viết tắt:Century Corp

Địa chỉ: Khu B1-1 - KCN Tây Bắc Củ Chi - X. Tân An Hội - H. Củ Chi - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Triệu Hòa

Điện thoại: (84.28) 3790 7565

Fax: (84.28) 3790 7566

Email:csf@century.vn

Website:http://theky.vn/cen/trang-chu/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sợi, vải

Ngày niêm yết: 30/09/2015

Vốn điều lệ: 707,269,440,000

Số CP niêm yết: 70,726,944

Số CP đang LH: 70,726,944

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302018927

GPTL: 0302018927

Ngày cấp: 01/06/2000

GPKD: 0302018927

Ngày cấp: 01/06/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất sợi tơ tổng hợp, dệt kim
- Mua bán máy móc, vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành công nghiệp, ngành may mặc, ngành nhựa, ngành giấy; hàng gia dụng, hàng kim khí điện máy, văn phòng phẩm, vải, vải giả da, quần áo, simili, hàng thủ công mỹ nghệ...

VP đại diện:

- Địa chỉ: Số 102-104-106 Bàu Cát - P.14 - Q.Tân Bình - Tp.HCM
- Email: century@hcm.vnn.vn

- Tiền thân là Công ty TNHH SX-TM Thế Kỷ, được thành lập ngày 01/06/2000 theo GCNĐKKD số 4101001242 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp
- Ngày 11/04/2005: Công ty chuyển đổi hình thức sang CTCP theo GCNĐKKD số 4103003288 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp
- Ngày 21/02/2011: Sợi Thế Kỷ chính thức trở thành công ty đại chúng
- Ngày 09/12/2014: Tổ chức bán đâu giá cổ phần ra công chúng
- Ngày 10/09/2015 Niêm yết cổ phiếu lần đầu tại sàn giao dịch Tp.hcm

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.