CTCP Kho vận Miền Nam (HOSE: STG)

South Logistics Joint Stock Company

16,300

(%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa16,300

Cao nhất16,300

Thấp nhất16,300

KLGD

Vốn hóa1,602

Dư mua3,040

Dư bán910

Cao 52T 17,900

Thấp 52T12,200

KLBQ 52T4,230

NN mua-

% NN sở hữu0.07

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,368

P/E11.92

F P/E10.43

BVPS17,149

P/B0.95

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng STG: GEX CAV SWC VGC L14
Trending: HPG (14.639) - FPT (12.195) - VNM (11.789) - MBB (11.565) - CTG (10.790)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Kho vận Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202016,300 (0.00%)
21/01/202016,300200 (+1.24%)10
20/01/202016,100-400 (-2.42%)370
17/01/202016,500500 (+3.13%)60
16/01/202016,000 (0.00%)6,030
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/12/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
01/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
01/08/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
01/08/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:2, giá 10,000 đồng/CP
16/12/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VNDS (CK VNDirect) 10 0 06/01/2020
2 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/01/2020
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
5 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 25/12/2019
6 BSC (CK BIDV) 20 0 27/12/2019
7 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
8 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
9 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
10 FNS (CK Funan) 20 0 27/12/2019
11 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
12 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
07/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi thời gian trả cổ tức năm 2018 bằng tiền
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/09/2019Nghị quyết HĐCĐ theo hình thức lấy ý kiến CĐ bằng văn bản năm 2019

CTCP Kho vận Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Kho vận Miền Nam

Tên tiếng Anh: South Logistics Joint Stock Company

Tên viết tắt:Sotrans

Địa chỉ: 1B Hoàng Diệu - P.13 - Q.4 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Văn Thịnh

Điện thoại: (84.28) 3826 6594

Fax: (84.28) 3826 6593

Email:info@sotrans.com.vn

Website:http://www.sotrans.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Kho bãi

Ngày niêm yết: 02/03/2010

Vốn điều lệ: 854,378,790,000

Số CP niêm yết: 98,253,357

Số CP đang LH: 98,253,357

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300645369

GPTL: 4106000166

Ngày cấp: 01/12/2006

GPKD: 4103005826

Ngày cấp: 29/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Giao nhận vận tải quốc tế: vận tải đường thủy, vận tải hàng không, vận tải đa phương thức, dịch vụ giao nhận kho vận, hàng công trình, hàng dự án, thủ tục hải quan
- Dịch vụ kho: Kho ngoại quan, kho chứa hàng
- Cảng thông quan nội địa (ICD)
- Kinh doanh xăng dầu

- 1975: SOTRANS được thành lập.
- 1990: Thành lập XN Kinh doanh thương mại.
- 1991: Thành lập XN Dịch Vụ Kho Vận Giao Nhận (Sotrans F&W).
- 1992: Thành lập XN Đại Lý Giao Nhận Vận Tải Quốc Tế (Sotrans Logistics).
- 1993: Thành lập Văn phòng đại diện Công ty Kho Vận Miền Nam tại Đồng Nai.
- 1995: SOTRANS là thành viên Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam (VCCI).
- 1996: SOTRANS là thành viên VLA
- 1997: Hợp tác với GEMADEPT xây dựng cảng ICD Phước Long 2.
- 1999: Thành lập Chi nhánh Công ty Kho Vận Miền Nam tại Hà Nội.
- 2000: Thành lập Chi nhánh Công ty Kho Vận Miền Nam tại Cần Thơ.
- 2001: Đạt chứng nhận ISO 9001:2000 trong lĩnh vực dịch vụ logistics DNV cấp.
- 2002: Thành lập Văn phòng đại diện Công ty Kho Vận Miền Nam tại Bình Dương.
- 2003: SOTRANS nhận Huân Chương Lao Động Hạng Ba.
- 2005: SOTRANS nhận Huân Chương Lao Động Hạng Nhì.
- 2007: SOTRANS được chuyển đổi thành CTCP Kho Vận Miền Nam.
- 2009: SOTRANS đoạt giải thưởng Sao Vàng đất Việt 2009.
- 2013: Thành lập VP SOTRANS tại Móng Cái
- 2014: Xây dựng kho SOTRANS Long Bình

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.