CTCP Chứng khoán Sài Gòn (HOSE: SSI)

Sai Gon Securities Incorporation

28,550

-350 (-1.21%)
20/03/2019 15:00

Mở cửa28,900

Cao nhất28,900

Thấp nhất28,250

KLGD1,405,780

Vốn hóa14,537

Dư mua57,080

Dư bán17,950

Cao 52T 43,000

Thấp 52T25,000

KLBQ 52T3,376,223

NN mua255,160

% NN sở hữu60.02

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,208

P/E13.09

F P/E9.13

BVPS17,982

P/B1.59

Mã xem cùng SSI: HPG CTG VNM VCB VND
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/201928,550-350 (-1.21%)1,405,780
19/03/201928,900-300 (-1.03%)1,181,940
18/03/201929,200-300 (-1.02%)1,496,440
15/03/201929,50050 (+0.17%)1,536,660
14/03/201929,45050 (+0.17%)1,134,420
04/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/08/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
06/03/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/03/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
3 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 07/03/2019
8 ACBS (CK ACB) 50 0 05/03/2019
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
11 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
13 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/03/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 06/03/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
24 FNS (CK Funan) 50 0 27/02/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
25/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
25/01/2019Điều lệ năm 2019
18/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
18/12/2018Điều lệ năm 2018 (điều chỉnh)

CTCP Chứng khoán Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Sai Gon Securities Incorporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Nam

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 5,000,636,840,000

Số CP niêm yết: 510,063,684

Số CP đang LH: 509,170,292

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Ngày 27/12/1999: Được cấp giấy phép thành lập
- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội
- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.