CTCP SPI (HNX: SPI)

SPI JSC

Đang bị cảnh báo

1,000

100 (+11.11%)
10/08/2020 15:05

Mở cửa900

Cao nhất1,000

Thấp nhất900

KLGD129,400

Vốn hóa17

Dư mua507,100

Dư bán369,700

Cao 52T 1,600

Thấp 52T700

KLBQ 52T201,151

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*13

P/E69.23

F P/E5.04

BVPS9,796

P/B0.10

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SPI: ROS FLC HKB HPG ACM
Trending: HPG (68.178) - VNM (46.095) - MWG (35.411) - HVN (33.004) - VN30F1M (27.211)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP SPI
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/08/20201,000100 (+11.11%)129,400
07/08/2020900 (0.00%)15,300
06/08/2020900 (0.00%)70,200
05/08/2020900-100 (-10%)14,000
04/08/20201,000100 (+11.11%)173,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
03/08/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
03/08/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
03/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2020 và BCTC 2020 của CTCP SPI
22/07/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
23/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP SPI

Tên đầy đủ: CTCP SPI

Tên tiếng Anh: SPI JSC

Tên viết tắt:

Địa chỉ: Số 338 Nguyễn Hữu Thọ - P. Tân Phong - Q. 7 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Mai Lệ Thủy

Điện thoại: (84.286) 650 1583

Fax: (84.286) 650 1585

Email:spilit.spi @gmail.com

Website:http://spigroup.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 26/09/2012

Vốn điều lệ: 168,150,000,000

Số CP niêm yết: 16,815,000

Số CP đang LH: 16,815,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2801330959

GPTL:

Ngày cấp: 13/04/2009

GPKD: 2801330959

Ngày cấp: 13/04/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- Lắp đặt hệ thống điện
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Sản xuất gạch)
- Khai thác và chế biến các loại khoáng sản

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.