CTCP Mía Đường Sơn La (HNX: SLS)

Son La Sugar JSC

44,700

-700 (-1.54%)
13/12/2019 15:01

Mở cửa45,800

Cao nhất45,800

Thấp nhất44,700

KLGD4,100

Vốn hóa438

Dư mua7,100

Dư bán3,700

Cao 52T 54,200

Thấp 52T33,000

KLBQ 52T6,109

NN mua2,100

% NN sở hữu1.92

Cổ tức TM3,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*6,458

P/E7.03

F P/E22.12

BVPS49,263

P/B0.91

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SLS: DCL PVT SBT FLC FIT
Trending: VNM (24.320) - HPG (24.133) - MSN (20.185) - FLC (17.106) - MWG (16.488)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Mía Đường Sơn La
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/12/201944,700-700 (-1.54%)4,100
12/12/201945,400100 (+0.22%)1,500
11/12/201945,300400 (+0.89%)4,207
10/12/201944,900200 (+0.45%)6,100
09/12/201944,700-300 (-0.67%)3,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/10/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
19/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
16/03/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
08/03/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/10/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 5,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 20/11/2019
2 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
3 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
4 MBS (CK MB) 30 0 25/11/2019
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
8 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 26/11/2019
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
10 BSC (CK BIDV) 20 0 11/11/2019
11 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
12 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
13 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
14 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
15 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
14/10/2019BCTC quý 1 năm 2020
22/10/2019Nghị quyết HĐQT số 46 ngày 18.10.2019
07/10/2019Nghị quyết HĐQT số 43 ngày 07.10.2019
30/09/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
26/09/2019Báo cáo thường niên năm 2019

CTCP Mía Đường Sơn La

Tên đầy đủ: CTCP Mía Đường Sơn La

Tên tiếng Anh: Son La Sugar JSC

Tên viết tắt:SLS

Địa chỉ: Km 34 - Quốc lộ 6 Sơn La - Hà Nội - TT.Hát Lót - H.Mai Sơn - Sơn La

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Xuân Phúc

Điện thoại: (84.212) 384 3247 - (84) 938 388 899

Fax: (84.212) 384 3406

Email:sls.miaduongsonla@gmail.com

Website:http://miaduongsonla.vn/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 16/10/2012

Vốn điều lệ: 97,919,450,000

Số CP niêm yết: 9,791,945

Số CP đang LH: 9,791,945

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5500155321

GPTL: 2761/QĐ-UBND

Ngày cấp: 20/02/2008

GPKD: 5500155321

Ngày cấp: 20/02/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp đường; Chế biến và kinh doanh các sản phẩm sau đường
- Sản xuất cồn, nha và nước uống có cồn và không cồn
- Chế biến và kinh doanh các sản phẩm nông sản, thức ăn gia súc...
- Kinh doanh thương mại, cung ứng vật tư nguyên liệu
- Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp; Dịch vụ làm đất nông, lâm nghiệp
- Kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê

- Tiền thân là Nhà máy Đường Sơn La trực thuộc Nông trường quốc doanh Tô Hiệu Sơn La quản lý, được khởi công xây dựng ngày 16/9/1995
- Ngày 22/4/1996 UBND tỉnh Sơn La đã ban hành Quyết định số 558/QĐ-UB về
việc thành lập CT Mía đường Sơn La trên cơ sở chuyển giao nhiệm vụ xây dựng Nhà máy đường của Nông trường Quốc doanh Tô Hiệu. Theo đó, Nhà máy đường Sơn La được
đổi tên thành CT Mía đường Sơn La
- Ngày 12/08/1997 UBND tỉnh Sơn La đã ban hành Quyết định số 50/QĐ-DNNN về
việc quyết định thành lập doanh nghiệp Nhà nước CT Mía đường Sơn La trực thuộc UBND tỉnh Sơn La
- Ngày 26/11/2007 UBND tỉnh Sơn La đã ban hành Quyết định số 2761/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cơ cấu tài chính và chuyển đổi sở hữu CT Mía đường Sơn La từ công ty 100% vốn Nhà nước sang CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.