CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang (HOSE: SKG)

Superdong Fast Ferry Kieng Giang JSC

14,050

-200 (-1.40%)
23/05/2019 15:00

Mở cửa14,100

Cao nhất14,250

Thấp nhất14,050

KLGD149,360

Vốn hóa809

Dư mua30,230

Dư bán13,630

Cao 52T 25,000

Thấp 52T13,200

KLBQ 52T185,992

NN mua-

% NN sở hữu44.33

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS2,261

P/E6.30

F P/E5.73

BVPS15,485

P/B0.91

Mã xem cùng SKG: FPT HQC HSG AAA VNM
Trending: VNM (21.178) - MWG (15.862) - QNS (15.382) - HPG (15.257) - VIC (14.852)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/05/201914,050-200 (-1.40%)149,360
22/05/201914,250 (0.00%)124,650
21/05/201914,250-50 (-0.35%)51,680
20/05/201914,300100 (+0.70%)58,930
17/05/201914,200200 (+1.43%)121,020
19/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
21/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:2
02/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 06/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 24/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 10 0 18/04/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 08/05/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 08/05/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
8 ACBS (CK ACB) 30 0 10/05/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 23/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 03/05/2019
13 VPS (CK VPBank) 40 0 26/04/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 30 20 02/05/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 14/05/2019
16 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
17 IBSC (CK IB) 30 -10 19/04/2019
18 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
19 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 16/04/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 22/04/2019
16/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2019 và chi trả cổ tức năm 2018
14/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên 2019 và Báo cáo thường niên 2018
02/05/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
18/04/2019BCTC quý 1 năm 2019
16/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang

Tên đầy đủ: CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang

Tên tiếng Anh: Superdong Fast Ferry Kieng Giang JSC

Tên viết tắt:SUPERDONG FF (KG) JSC

Địa chỉ: Số 10 đường 30/4 - Khu phố 2 - TT. Dương Đông - H. Phú Quốc - T. Kiên Giang

Người công bố thông tin: Ms. Hà Nguyệt Nhi

Điện thoại: (84.297) 398 0111

Fax: (84.297) 384 6180

Email:superdong_2008@yahoo.com.vn

Website:http://superdong.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 08/07/2014

Vốn điều lệ: 575,749,560,000

Số CP niêm yết: 57,574,956

Số CP đang LH: 57,574,956

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1700556108

GPTL: 561023000003

Ngày cấp: 14/11/2007

GPKD: 561023000003

Ngày cấp: 14/11/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận tải hành khách ven biển
- Vận tải hàng hóa ven biển
- Vận tải hành khách đường thủy nội địa
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Vận tải hành khách đường bộ
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch

VP đại diện:

Tại TP.HCM:
- Địa chỉ: (84.8) 3868 8273
- Fax: (84.8) 3868 8373

- 14/11/2007: Công ty được thành lập với tên gọi Công ty TNHH Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang với VĐL ban đầu là 9.6 tỷ đồng
- 22/01/2010: Công ty chuyển đổi hình thức thành CTCP với tên gọi là CTCP tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang theo GCNĐT số 561023000003 cấp lần đầu ngày 14/11/2007 với VĐL là 90 tỷ đồng
- 16/05/2014: Được chấp thuận niêm yết trên Sở GDCK TP.HCM
- 08/07/20014: Giao dịch đầu tiên trên HOSE với 17,474,854 CP (giá tham chiếu 29,000 đồng/CP)
- Ngày 08/07/2014: Giao dịch đầu tiên trên HOSE

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.