CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (HOSE: SJS)

Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

28,000

-650 (-2.27%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa28,650

Cao nhất29,000

Thấp nhất28,000

KLGD114,500

Vốn hóa3,189.13

Dư mua23,900

Dư bán13,800

Cao 52T 29,800

Thấp 52T14,700

KLBQ 52T164,446

NN mua-

% NN sở hữu2.07

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*921

P/E31.11

F P/E22.39

BVPS18,793

P/B1.52

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SJS: KBC ITA SHB MBB VRE
Trending: HPG (81.145) - ROS (75.399) - MBB (68.296) - SHB (63.095) - STB (60.474)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202128,000-650 (-2.27%)114,500
21/01/202128,650450 (+1.60%)127,500
20/01/202128,200300 (+1.08%)267,300
19/01/202127,900-1,100 (-3.79%)278,500
18/01/202129,000-300 (-1.02%)93,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2019Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
05/04/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
28/12/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 40 0 30/12/2020
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 06/01/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 21/08/2020
8 MBS (CK MB) 40 0 13/01/2021
9 VNDS (CK VNDirect) 40 10 07/01/2021
10 ACBS (CK ACB) 30 0 10/12/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 30 0 18/01/2021
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 10 01/12/2020
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 05/01/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
15 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
16 BSC (CK BIDV) 40 0 07/01/2021
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
18 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 11/11/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 11/01/2021
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 08/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 10 01/11/2019
29 SSV (CK Shinhan) 20 0 18/01/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 30 0 11/01/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
15/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
03/11/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
03/11/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
23/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ năm 2020
31/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên tiếng Anh: Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

Tên viết tắt:SUDICO

Địa chỉ: Tòa Nhà Sudico - Đường Mễ Trì - P. Mỹ Đình 1 - Q. Nam Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đình Trụ

Điện thoại: (84.24) 3768 4502 - 3768 4504 - 3768 4505

Fax: (84.24) 3768 4029

Email:info@sudicosd.com

Website:http://sudicosd.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/07/2006

Vốn điều lệ: 1,148,555,400,000

Số CP niêm yết: 114,855,540

Số CP đang LH: 113,897,480

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101399461

GPTL: 946/QĐ-BXD

Ngày cấp: 08/07/2003

GPKD: 0103002731

Ngày cấp: 08/08/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thương mại: Kinh doanh nhà ở, khu đô thị và công nghiệp, thi công xây lắp khu dân dụng và công nghiệp, sản xuất kinh doanh thiết bị vật liệu xây dựng, nhập khẩu máy móc thiết bị
- Dịch vụ: Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư dân dụng, công nghiệp...

- Tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà
- Ngày 08/07/2003, chuyển thành CTCP Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.