CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (HOSE: SJS)

Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

24,500

200 (+0.82%)
05/06/2020 13:17

Mở cửa24,500

Cao nhất24,600

Thấp nhất23,500

KLGD125,160

Vốn hóa2,814

Dư mua2,170

Dư bán370

Cao 52T 25,600

Thấp 52T14,200

KLBQ 52T162,739

NN mua6,690

% NN sở hữu2.18

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*921

P/E26.38

F P/E20.67

BVPS19,678

P/B1.25

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SJS: ITA DBC SZC KBC HPG
Trending: HPG (54.733) - VNM (42.364) - MBB (39.076) - MWG (38.275) - ROS (38.203)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/06/202024,600300 (+1.23%)120,350
04/06/202024,300-300 (-1.22%)312,890
03/06/202024,600-1,000 (-3.91%)430,980
02/06/202025,6001,550 (+6.44%)699,780
01/06/202024,0501,550 (+6.89%)183,820
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2019Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
05/04/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
28/12/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 15/05/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 11/05/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 35 5 26/02/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
6 KIS (CK KIS) 20 0 20/05/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 05/05/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/03/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 10 05/05/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/05/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 30 0 15/05/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 30 0 22/05/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 15/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 30 -10 11/05/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 23/04/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 20 0 08/04/2020
26 IBSC (CK IB) 30 0 22/05/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 20 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 30 0 11/05/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 10 01/11/2019
11/05/2020Nghị quyết HĐQT số 33 ngày 04.05.2020
04/05/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 năm 2020
29/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
29/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
26/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc giãn thời gian chốt DSCĐ tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020

CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên tiếng Anh: Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

Tên viết tắt:SUDICO

Địa chỉ: Tòa Nhà Sudico - Đường Mễ Trì - P. Mỹ Đình 1 - Q. Nam Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đình Trụ

Điện thoại: (84.24) 3768 4502 - 3768 4504 - 3768 4505

Fax: (84.24) 3768 4029

Email:info@sudicosd.com

Website:http://sudicosd.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/07/2006

Vốn điều lệ: 1,148,555,400,000

Số CP niêm yết: 113,897,480

Số CP đang LH: 114,855,540

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101399461

GPTL: 946/QĐ-BXD

Ngày cấp: 08/07/2003

GPKD: 0103002731

Ngày cấp: 08/08/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thương mại: Kinh doanh nhà ở, khu đô thị và công nghiệp, thi công xây lắp khu dân dụng và công nghiệp, sản xuất kinh doanh thiết bị vật liệu xây dựng, nhập khẩu máy móc thiết bị
- Dịch vụ: Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư dân dụng, công nghiệp...

- Tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà
- Ngày 08/07/2003, chuyển thành CTCP Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.