CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (HOSE: SJS)

Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

24,350

-450 (-1.81%)
27/10/2020 15:00

Mở cửa24,700

Cao nhất24,700

Thấp nhất23,150

KLGD130,100

Vốn hóa2,773

Dư mua11,240

Dư bán8,440

Cao 52T 25,600

Thấp 52T14,500

KLBQ 52T172,034

NN mua-

% NN sở hữu2.16

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*921

P/E26.93

F P/E19.38

BVPS18,688

P/B1.30

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SJS: SFG STK TDG CCL CSM
Trending: HPG (63.557) - TCB (50.409) - VNM (50.097) - MBB (41.870) - CTG (36.167)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
27/10/202024,350-450 (-1.81%)130,100
26/10/202024,800-750 (-2.94%)93,690
23/10/202025,550950 (+3.86%)225,870
22/10/202024,6001,600 (+6.96%)230,030
21/10/202023,000 (0.00%)41,710
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2019Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
05/04/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
28/12/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 40 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 13/10/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 15 16/09/2020
11 ACBS (CK ACB) 30 0 13/10/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 15/10/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/10/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 15/10/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 14/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 BSC (CK BIDV) 40 0 07/10/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 40 20 06/10/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 10 01/11/2019
28 SSV (CK Shinhan) 20 0 01/10/2020
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 30 0 07/10/2020
32 FNS (CK Funan) 30 0 15/10/2020
23/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ năm 2020
31/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020

CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên tiếng Anh: Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

Tên viết tắt:SUDICO

Địa chỉ: Tòa Nhà Sudico - Đường Mễ Trì - P. Mỹ Đình 1 - Q. Nam Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đình Trụ

Điện thoại: (84.24) 3768 4502 - 3768 4504 - 3768 4505

Fax: (84.24) 3768 4029

Email:info@sudicosd.com

Website:http://sudicosd.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/07/2006

Vốn điều lệ: 1,148,555,400,000

Số CP niêm yết: 114,855,540

Số CP đang LH: 113,897,480

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101399461

GPTL: 946/QĐ-BXD

Ngày cấp: 08/07/2003

GPKD: 0103002731

Ngày cấp: 08/08/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thương mại: Kinh doanh nhà ở, khu đô thị và công nghiệp, thi công xây lắp khu dân dụng và công nghiệp, sản xuất kinh doanh thiết bị vật liệu xây dựng, nhập khẩu máy móc thiết bị
- Dịch vụ: Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư dân dụng, công nghiệp...

- Tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà
- Ngày 08/07/2003, chuyển thành CTCP Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.