CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (HOSE: SJS)

Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

62,500

400 (+0.64%)
29/07/2021 15:00

Mở cửa62,400

Cao nhất62,800

Thấp nhất61,500

KLGD70,200

Vốn hóa7,118.59

Dư mua10,300

Dư bán13,100

Cao 52T 63,700

Thấp 52T19,200

KLBQ 52T181,578

NN mua1,500

% NN sở hữu1.28

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*268

P/E231.72

F P/E41.71

BVPS19,142

P/B3.24

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng SJS: MBB FPT SHB HPG VHM
Trending: HPG (152,765) - MBB (123,577) - TCB (103,517) - CTG (101,624) - STB (91,576)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
29/07/202162,500400 (+0.64%)70,200
28/07/202162,100-1,200 (-1.90%)124,200
27/07/202163,300-400 (-0.63%)86,800
26/07/202163,7001,200 (+1.92%)75,300
23/07/202162,5001,100 (+1.79%)357,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2019Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
05/04/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
28/12/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 40 -10 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
11 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 11/05/2021
14 ACBS (CK ACB) 30 0 24/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2021
17 BSC (CK BIDV) 40 0 06/05/2021
18 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/05/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 31/05/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 10 01/11/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 30 10 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 30 0 10/05/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
28/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm 2021
23/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc
04/05/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
29/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
29/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021

CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên tiếng Anh: Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

Tên viết tắt:SUDICO

Địa chỉ: Tòa Nhà Sudico - Đường Mễ Trì - P. Mỹ Đình 1 - Q. Nam Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đình Trụ

Điện thoại: (84.24) 3768 4502 - 3768 4504 - 3768 4505

Fax: (84.24) 3768 4029

Email:info@sudicosd.com

Website:http://sudicosd.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/07/2006

Vốn điều lệ: 1,148,555,400,000

Số CP niêm yết: 114,855,540

Số CP đang LH: 113,897,480

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101399461

GPTL: 946/QĐ-BXD

Ngày cấp: 08/07/2003

GPKD: 0103002731

Ngày cấp: 08/08/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thương mại: Kinh doanh nhà ở, khu đô thị và công nghiệp, thi công xây lắp khu dân dụng và công nghiệp, sản xuất kinh doanh thiết bị vật liệu xây dựng, nhập khẩu máy móc thiết bị
- Dịch vụ: Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư dân dụng, công nghiệp...

- Tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà
- Ngày 08/07/2003, chuyển thành CTCP Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.