CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (HOSE: SJS)

Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

15,700

-300 (-1.88%)
18/11/2019 14:13

Mở cửa16,000

Cao nhất16,100

Thấp nhất15,600

KLGD74,860

Vốn hóa1,788

Dư mua26,700

Dư bán7,980

Cao 52T 22,700

Thấp 52T13,900

KLBQ 52T170,795

NN mua-

% NN sở hữu9.51

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*962

P/E16.63

F P/E13.61

BVPS18,888

P/B0.83

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SJS: TNA PC1 PLX DIG BID
Trending: VNM (27.882) - HPG (22.387) - FLC (21.133) - MWG (20.841) - FPT (20.389)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/11/201915,700-300 (-1.88%)74,860
15/11/201916,000100 (+0.63%)74,380
14/11/201915,900-100 (-0.63%)92,740
13/11/201916,000550 (+3.56%)269,720
12/11/201915,45050 (+0.32%)157,870
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2019Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
05/04/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
28/12/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 16/10/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 40 0 05/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 -10 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 30 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 07/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 40 0 04/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 11/11/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
24 IBSC (CK IB) 30 -10 06/11/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
26 FNS (CK Funan) 20 0 18/10/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
29 HFT (CK HFT) 50 10 01/11/2019
30/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
25/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
25/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
18/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi thời gian chi trả cổ tức năm 2016 và năm 2017 bằng tiền mặt
30/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

Tên tiếng Anh: Song Da Urban & Industrial Zone Investment & Development JSC

Tên viết tắt:SUDICO

Địa chỉ: Tòa Nhà Sudico - Đường Mễ Trì - P. Mỹ Đình 1 - Q. Nam Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đình Trụ

Điện thoại: (84.24) 3768 4502 - 3768 4504 - 3768 4505

Fax: (84.24) 3768 4029

Email:info@sudicosd.com

Website:http://www.sudicosd.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/07/2006

Vốn điều lệ: 1,148,555,400,000

Số CP niêm yết: 114,855,540

Số CP đang LH: 113,897,480

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101399461

GPTL: 946/QĐ-BXD

Ngày cấp: 08/07/2003

GPKD: 0103002731

Ngày cấp: 08/08/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thương mại: Kinh doanh nhà ở, khu đô thị và công nghiệp, thi công xây lắp khu dân dụng và công nghiệp, sản xuất kinh doanh thiết bị vật liệu xây dựng, nhập khẩu máy móc thiết bị
- Dịch vụ: Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư dân dụng, công nghiệp...

- Tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà
- Ngày 08/07/2003, chuyển thành CTCP Đầu tư phát triển đô thị và KCN Sông Đà

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.