CTCP Sông Đà 11 (HNX: SJE)
Song Da No 11 Joint Stock Company
16,900
Mở cửa17,000
Cao nhất17,100
Thấp nhất16,800
KLGD67,400
Vốn hóa676
Dư mua6,100
Dư bán7,900
Cao 52T 25,300
Thấp 52T15,600
KLBQ 52T105,177
NN mua-
% NN sở hữu0.27
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.76
EPS5,395
P/E3.15
F P/E3.27
BVPS36,181
P/B0.47
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 13/03/2026 | 16,900 | -100 (-0.59%) | 67,400 |
| 12/03/2026 | 17,000 | 0 (0.00%) | 28,700 |
| 11/03/2026 | 17,000 | 500 (+3.03%) | 58,600 |
| 10/03/2026 | 16,500 | 900 (+5.77%) | 65,100 |
| 09/03/2026 | 15,600 | -1,600 (-9.30%) | 248,300 |
| 27/06/2025 | Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 4:3, giá 13,000 đồng/CP |
| 10/07/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 |
| 29/11/2022 | Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 17/03/2022 | Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 09/12/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 11
Tên tiếng Anh: Song Da No 11 Joint Stock Company
Tên viết tắt:SONGDA No11
Địa chỉ: Tầng 7 tòa nhà hỗn hợp Sông Đà-Hà Đông - Số 131 đường Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Bùi Quang Chung
Điện thoại: (84.24) 3354 4735
Fax: (84.24) 3354 2280
Email:contact@songda11.com.vn
Website:https://songda11.com.vn
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản
Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngày niêm yết: 14/12/2006
Vốn điều lệ: 400,000,000,000
Số CP niêm yết: 40,000,000
Số CP đang LH: 40,000,000
- Xây lắp, thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng, lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện, trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ có cấp điện áp đến 500kv;.
- Xây lắp hệ thống cấp thoát nước khu đô thị và khu công nghiệp; Xây lắp các kết cấu công trình; Quản lý vận hành nhà máy thuỷ điện vừa và nhỏ, nhà máy nước tại các khu công nghiệp và đô thị.
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm về cơ khí;.
- Sản xuất điện: Chi tiết: sản xuất điện bằng phương pháp: thủy điện, nhiệt điện than, nhiệt điện khí, điện gió, điện mặt trời, điện mặt trời mái nhà; điện sinh khối.
- Quản lý, vận hành, phân phối điện nước cho các công trình, Sản xuất kinh doanh các sản phẩm kim loại;.
- Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;.
- Khai thác cát sỏi, đá làm đường và xây dựng;.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ cho các nhà máy điện, trạm biến áp, xử lý sự cố bất thường cho các công trình điện;.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: than đá và nhiên liệu rắn khác; dầu thô; xăng dầu và các sản phẩm liên quan; khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Kinh doanh các ngành nghề khác được pháp luật cho phép phù hợp với mục tiêu và định hướng phát triển của Công ty.
- Tiền thân là Đội điện, nước thuộc Công ty Xây dựng thủy điện Thác Bà từ năm 1961.
- Ngày 17/08/2004: Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP.
- Ngày 30/12/2013: Công ty chính thức nhận sáp nhập CTCP Sông Đà 11 Thăng Long theo GCNĐKDN thay đổi lần thứ 10 do Sở KH&ĐT TP.Hà Nội cấp.
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điiều lệ lên 115.5 tỷ đồng.
- Tháng 07/2019: Tăng vốn điiều lệ lên 183.1 tỷ đồng.
- Tháng 10/2020: Tăng vốn điiều lệ lên 219.7 tỷ đồng.
- Tháng 08/2023: Tăng vốn điiều lệ lên 241.7 tỷ đồng.
- Tháng 10/2025: Tăng vốn điiều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 05/03/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 28/01/2026 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
- 01/12/2025 Giao dịch bổ sung - 15,831,289 CP
- 21/11/2025 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 15,831,289 CP
- 27/06/2025 Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 4:3, giá 13,000 đồng/CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.