CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (HNX: SHS)

Saigon - Hanoi Securities JSC

12,200

(%)

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa2,529

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 13,700

Thấp 52T5,100

KLBQ 52T1,853,979

NN mua-

% NN sở hữu7.37

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,359

P/E8.98

F P/E7.90

BVPS13,675

P/B0.89

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SHS: SHB SSI MBB TCB STB
Trending: HPG (68.890) - VNM (54.144) - TCB (51.211) - MBB (40.228) - CTG (35.746)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
29/10/202012,200 (0.00%)
28/10/202012,200-600 (-4.69%)4,057,557
27/10/202012,800-400 (-3.03%)3,628,588
26/10/202013,200-300 (-2.22%)2,730,010
23/10/202013,500 (0.00%)1,706,073
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
22/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/01/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
14/01/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:2, giá 12,000 đồng/CP
25/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 30 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 40 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
10 ACBS (CK ACB) 30 0 13/10/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 15/10/2020
12 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 08/10/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 15/10/2020
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
19 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 20 -10 28/09/2020
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/10/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 08/10/2020
26 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/10/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 BOS (CK BOS) 20 0 07/10/2020
30 FNS (CK Funan) 30 0 15/10/2020
23/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
21/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc thành lập văn phòng đại diện SHS tại Hải Phòng
19/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
18/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc phương án phát hành trái phiếu đợt 3 năm 2020
14/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Tên tiếng Anh: Saigon - Hanoi Securities JSC

Tên viết tắt:SHS

Địa chỉ: Tầng 1-5 Tòa nhà Unimex Hà Nội số 41 Ngô Quyền - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thủy Hạnh Mai

Điện thoại: (84.24) 3818 1888

Fax: (84.24) 3818 1688

Email:contact@shs.com.vn

Website:http://www.shs.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 25/06/2009

Vốn điều lệ: 2,072,682,010,000

Số CP niêm yết: 207,268,201

Số CP đang LH: 207,268,201

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102524651

GPTL: 66/UBCK-GP

Ngày cấp: 15/11/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

VP đại diện:

Số 141-143 Hàm Nghi – P. Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp.HCM
Điện Thoại: (84.8) 39151368
Fax: (84.8) 39151369

- CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) được chính thức thành lập ngày 15/11/2007 theo Giấy phép số 66/UBCK-GP của UBCKNN, với số VĐL ban đầu là 350 tỷ đồng..
- Ngày 06/05/2009, SHS tăng VĐL từ 350 tỷ đồng lên 410.629.960.000 đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu thưởng từ nguồn thặng dư vốn cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ chia thưởng 1.000:174.
- Ngày 18/05/2010, SHS tăng VĐL từ 410.629.960.000 đồng lên 1.000 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành thêm cổ phiếu và giữ số VĐL như vậy cho đến nay.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.