Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (HNX: SHB)

Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank

9,600

800 (+9.09%)
28/02/2020 15:02

Mở cửa8,800

Cao nhất9,600

Thấp nhất8,600

KLGD34,257,491

Vốn hóa11,550

Dư mua7,897,709

Dư bán5,837,609

Cao 52T 9,600

Thấp 52T4,900

KLBQ 52T4,090,651

NN mua110

% NN sở hữu16.11

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,390

P/E6.33

F P/E4.17

BVPS15,551

P/B0.62

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SHB: CTG MBB STB ACB VPB
Trending: VNM (35.465) - CTG (31.090) - MBB (27.194) - HPG (24.469) - FPT (20.431)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/02/20209,600800 (+9.09%)34,257,491
27/02/20208,800800 (+10%)18,183,092
26/02/20208,000700 (+9.59%)30,512,712
25/02/20207,300200 (+2.82%)14,034,831
24/02/20207,100200 (+2.90%)20,882,603
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
04/02/2020Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:209
04/02/2020Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 4:1, giá 10,000 đồng/CP
11/01/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7.5%
28/12/2016Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7.5%
06/08/2015Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.07
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 45 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 17/02/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 17/02/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/02/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 10/02/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 09/01/2020
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 BOS (CK BOS) 50 0 04/02/2020
28 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 10 11/02/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
03/02/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
03/02/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
31/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
31/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
31/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Tên tiếng Anh: Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SAHABANK

Địa chỉ: Số 77 Trần Hưng Đạo - P. Trần Hưng Đạo - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Lê

Điện thoại: (84.24) 3942 3388

Fax: (84.24) 3941 0844

Email:shbank@shb.com.vn

Website:http://www.shb.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 20/04/2009

Vốn điều lệ: 12,036,161,100,000

Số CP niêm yết: 1,203,616,110

Số CP đang LH: 1,203,119,924

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1800278630

GPTL: 1764/QÐ-NHNN

Ngày cấp: 11/09/2006

GPKD: 0103026080

Ngày cấp: 11/09/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn
- Cho vay tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng
- Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh nộp thuế nhập khẩu
- Phát hành thư bảo lãnh trong nước

- Tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái được thành lập theo giấy phép số 0041/NH /GP ngày 13/11/1993 do Thống đốc Ngân hàng NNVN cấp và chính thức đi vào hoạt động ngày 12/12/1993.
- Ngày 20/01/2006, Thống Đốc Ngân hàng NNVN đã ký Quyết định số 93/QĐ-NHNN chuyển đổi mô hình hoạt động từ Ngân hàng TMCP Nông thôn sang Ngân hàng TMCP
- Ngày 28/8/2012, NH TMCP Nhà Hà Nội (HBB) chính thức sáp nhập vào NH TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) theo quyết định số 1559/QĐ-NHNN ngày 07/08/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Năm 2009: Ngân hàng chính thức niêm yết trên Sở GDCK Hà Nội với mã CK đăng ký là SHB

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.