CTCP Sơn Hà Sài Gòn (HOSE: SHA)

Son Ha Sai Gon Joint Stock Company

5,980

-100 (-1.64%)
26/03/2019 13:12

Mở cửa5,980

Cao nhất5,980

Thấp nhất5,660

KLGD520

Vốn hóa165

Dư mua390

Dư bán15,590

Cao 52T 6,600

Thấp 52T5,300

KLBQ 52T45,701

NN mua-

% NN sở hữu0.89

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,306

P/E4.66

F P/E4.19

BVPS12,736

P/B0.47

Mã xem cùng SHA: SHI ACB VNM SHE SAV
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sơn Hà Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/20195,980-100 (-1.64%)520
25/03/20196,08090 (+1.50%)32,880
22/03/20195,990110 (+1.87%)1,760
21/03/20195,880380 (+6.91%)54,480
20/03/20195,500-180 (-3.17%)1,220
11/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 300 đồng/CP
27/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
30/09/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%
22/09/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 30/07/2018
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 03/10/2018
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 07/04/2017
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/03/2019
5 MBS (CK MB) 30 0 18/01/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
8 VPS (CK VPBank) 40 0 26/02/2019
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/09/2018
10 YSVN (CK Yuanta) 30 0 05/11/2018
11 PHS (CK Phú Hưng) 35 0 13/03/2019
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 03/10/2018
13 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
14 BSC (CK BIDV) 30 0 08/03/2019
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
16 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 06/03/2019
17 IBSC (CK IB) 20 0 18/02/2019
18 ABS (CK An Bình) 20 0 06/03/2019
19 FNS (CK Funan) 30 0 27/02/2019
20 TVB (CK Trí Việt) 30 0 27/02/2019
21 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
22 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
23 HFT (CK HFT) 40 0 12/03/2019
18/03/2019Nghị quyết và Biên bản họp HĐQT về tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2019
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
30/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
30/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
28/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Sơn Hà Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Sơn Hà Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Son Ha Sai Gon Joint Stock Company

Tên viết tắt:Son Ha Sai Gon JSC

Địa chỉ: Số 292/5 Ấp Tam Đông 2 - X.Thới Tam Thôn - H.Hóc Môn - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thị Thanh Lan

Điện thoại: (84.28) 3710 0101

Fax: (84.28) 6152 9574

Email:support_sg@sonhasg.com.vn

Website:http://www.sonhasg.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị nội thất và sản phẩm liên quan

Ngày niêm yết: 30/11/2016

Vốn điều lệ: 275,792,000,000

Số CP niêm yết: 27,579,200

Số CP đang LH: 27,579,200

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0307526635

GPTL: 4112015079

Ngày cấp: 27/05/2004

GPKD: 4104008417

Ngày cấp: 04/03/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất các sản phẩm đồ điện, sản phẩm từ gỗ, tre, nứa...
- Lắp đặt hệ thống điện, cáp, thoát nước, lò sưởi, điều hòa không khí...
- Bán buôn, bán lẻ các thiết bị điện, sản phẩm dân dụng, máy móc thiết bị, đồ dùng nội thất...
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc...

VP đại diện:

Tên: Kho Thủ Đức - CTCP Sơn Hà Sài Gòn
Địa chỉ: 216 Linh Đông - P.Linh Đông - Q.Thủ Đức - TP.HCM
Mã số: 00001

- Tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 4112015079 ngày 27/05/2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM cấp
- Ngày 04/03/2009: thành lập CT TNHH MTV Công nghiệp Sơn Hà
- Ngày 15/12/2010: chuyển thành CT TNHH Hai thành viên trở lên và nâng vốn điều lệ từ 39 tỷ lên 80 tỷ đồng; đổi tên công ty thành: CT TNHH Sơn Hà Sài Gòn
- Ngày 22/12/2010: chuyển thành CTCP Sơn Hà Sài Gòn
- Ngày 21/01/2013, CTCP Sơn Hà Sài Gòn chính thức được niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX với giá tham chiếu 10,800đ/CP
- Ngày 23/11/2016, hủy niêm yết sàn HNX để chuyển qua sàn HOSE
- Ngày 30/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 8.980đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.