CTCP Đại lý Vận tải SAFI (HOSE: SFI)

Sea & Air Freight International

37,850

-150 (-0.39%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa36,400

Cao nhất38,500

Thấp nhất36,050

KLGD13,600

Vốn hóa505.50

Dư mua1,100

Dư bán6,000

Cao 52T 41,200

Thấp 52T16,300

KLBQ 52T17,367

NN mua-

% NN sở hữu10.07

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0.07

Beta-

EPS*5,763

P/E6.59

F P/E13.62

BVPS36,119

P/B1.05

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng SFI: HPG KSB GMD CTG TMS
Trending: HPG (143.324) - ROS (141.152) - FLC (118.402) - MBB (109.680) - STB (108.784)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202137,850-150 (-0.39%)13,600
15/04/202138,000 (0.00%)900
14/04/202138,000 (0.00%)9,800
13/04/202138,000-250 (-0.65%)20,500
12/04/202138,250-1,450 (-3.65%)36,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/03/2021Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
08/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
11/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
04/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
22/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 01/04/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2017
3 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
4 KIS (CK KIS) 20 0 16/03/2017
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
6 YSVN (CK Yuanta) 20 -10 29/03/2021
7 TVSI (CK Tân Việt) 50 20 01/03/2021
8 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
11 MBKE (CK MBKE) 10 0 27/12/2019
12 BSC (CK BIDV) 40 0 08/02/2017
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/04/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
15 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
16 ABS (CK An Bình) 1 0 05/03/2021
17 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
02/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
03/03/2021Thông báo và Nghị quyết HĐQT về ngày đăng ký cuối cùng để tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 và chi trả tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020 bằng tiền
26/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên cho năm 2021 và nhận tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020
02/04/2021Báo cáo thường niên năm 2020
30/03/2021Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2020

CTCP Đại lý Vận tải SAFI

Tên đầy đủ: CTCP Đại lý Vận tải SAFI

Tên tiếng Anh: Sea & Air Freight International

Tên viết tắt:SAFI

Địa chỉ: 209 Nguyễn Văn Thủ - P.Đa Kao - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thanh Tuyền

Điện thoại: (84.28) 3825 3560

Fax: (84.28) 3822 6283

Email:info.sgn@safi.com.vn

Website:http://www.safi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 29/12/2006

Vốn điều lệ: 150,853,050,000

Số CP niêm yết: 15,085,305

Số CP đang LH: 13,355,293

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301471330

GPTL: 1247/1998/QĐ-BGTVT

Ngày cấp: 01/05/1998

GPKD: 063595

Ngày cấp: 31/08/1998

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đại lý vận tải đa phương thức và logistics, đại lý tàu và môi giới hàng hải
- Đại lý khai hải quan và giao nhận vận tải nội địa
- Kinh doanh và khai thác kho bãi
- Cho thuê văn phòng
- Môi giới hàng hải, đại lý ủy thác nhập khẩu và bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Mua bán đồ gỗ nội thất, quần áo may sẵn, giày dép. Mua bán gốm sứ, sơn mài và hàng thủ công mỹ nghệ...

VP đại diện:

- Tên VPĐD: CTCP Đại Lý Văn Tải SÀI
- Địa chỉ: 30 Trường Sơn - P.2 - Q.Tân Bình - Tp.HCM

- Safi tiền thân là DNNN, thành viên của Đại lý hàng hải Việt Nam (VOSA) thuộc Tổng công ty Hàng hải Việt Nam (Vinalines)
- Chính thức hoạt động từ 02/11/1992 theo Quyết định số 05/TCCB ngày 20/10/1992
- Chính thức niêm yết trên HoSE ngày 29/12/2006 theo Quyết định số 104/UBCK-GPNY ngày 08/12/2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.