CTCP Phân Bón Miền Nam (HOSE: SFG)

The Southern Fretilizee JSC

8,980

-110 (-1.21%)
19/08/2019 15:00

Mở cửa9,000

Cao nhất9,050

Thấp nhất8,800

KLGD50,880

Vốn hóa430

Dư mua7,530

Dư bán7,940

Cao 52T 17,500

Thấp 52T8,700

KLBQ 52T84,438

NN mua-

% NN sở hữu0.56

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,389

P/E6.54

F P/E5.44

BVPS11,884

P/B0.76

Mã xem cùng SFG: BFC DRC PET MSN SRC
Trending: MWG (28.089) - VNM (27.538) - HPG (25.846) - FPT (21.785) - VGI (18.299)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân Bón Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/08/20198,980-110 (-1.21%)50,880
16/08/20199,090220 (+2.48%)31,050
15/08/20198,870-10 (-0.11%)30,530
14/08/20198,880-10 (-0.11%)15,130
13/08/20198,890-110 (-1.22%)48,180
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 400 đồng/CP
04/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
14/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 26/07/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 16/08/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 20 0 22/07/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 -10 11/06/2019
5 MBS (CK MB) 40 0 16/08/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 15/08/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
9 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 30 0 11/09/2018
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 30/07/2019
13 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/08/2019
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
15 BSC (CK BIDV) 40 0 12/08/2019
16 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
17 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
18 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/07/2019
20 HFT (CK HFT) 45 0 16/08/2019
30/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
30/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 2 năm 2019
30/07/2019Nghị quyết HĐQT về kế hoạch SXKD quý 3/2019
14/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2019 và phân công nhiệm vụ Thành viên HĐQT

CTCP Phân Bón Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Phân Bón Miền Nam

Tên tiếng Anh: The Southern Fretilizee JSC

Tên viết tắt:SFJC

Địa chỉ: 125B Cách Mạng Tháng 8 - Q.3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đình Thiện

Điện thoại: (84.28) 3832 5889 - 3839 3931

Fax: (84.28) 3832 2807

Email:kd-sfc@phanbonmienam.com.vn

Website:http://www.phanbonmiennam.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 01/12/2014

Vốn điều lệ: 478,973,330,000

Số CP niêm yết: 47,897,333

Số CP đang LH: 47,897,333

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300430500

GPTL: 426/HC-QÐ

Ngày cấp: 19/04/1976

GPKD: 4106000226

Ngày cấp: 08/07/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các loại phân, phân bón lá Yogen, xi măng và các loại hóa chất khác
- XNK phân bón, axít Sunfuric, xi măng và nông sản
- NK thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chất
- SXKD bao bì: Bao PP, PE
- SXKD thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, gia cầm
- Chế tạo, lắp ráp và kinh doanh các thiết bị sản xuất hóa chất, phân bón
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư
- KD BĐS(trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)
- Sản xuất, gia công, mua bán, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

- Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước thuộc Bộ Công Thương-Tập đoàn Hóa Chất Việt Nam được thành lập theo quyết định số 426/HC-QĐ ngày 19/4/1976 của Tổng Cục Hóa Chất Việt Nam
- Ngày 01/10/2010: CTCP Phân Bón Miền Nam đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sau 34 năm thành lập sang hoạt động mô hình CPH chính thức
- Ngày 01/12/2014: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên Sở GDCK TP.HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.