CTCP Phân Bón Miền Nam (HOSE: SFG)

The Southern Fretilizee JSC

4,800

-100 (-2.04%)
03/04/2020 15:00

Mở cửa4,900

Cao nhất4,900

Thấp nhất4,650

KLGD8,070

Vốn hóa230

Dư mua16,580

Dư bán4,060

Cao 52T 17,500

Thấp 52T4,700

KLBQ 52T87,173

NN mua150

% NN sở hữu1.27

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*23

P/E213.04

F P/E2.93

BVPS11,614

P/B0.41

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SFG: BFC DCM DPM VIC MWG
Trending: MWG (56.458) - VNM (55.803) - HVN (46.184) - VCB (43.646) - VIC (36.784)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân Bón Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
03/04/20204,800-100 (-2.04%)8,070
01/04/20204,900200 (+4.26%)8,740
31/03/20204,700 (0.00%)36,480
30/03/20204,700-190 (-3.89%)34,140
27/03/20204,890-60 (-1.21%)6,590
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
24/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 400 đồng/CP
04/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
14/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 26/02/2020
2 VNDS (CK VNDirect) 20 0 30/03/2020
3 MBS (CK MB) 40 0 24/03/2020
4 VPS (CK VPS) 40 -10 26/04/2019
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 01/04/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 30 0 11/09/2018
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
8 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
10 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
11 BSC (CK BIDV) 40 0 13/03/2020
12 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
13 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
14 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
27/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc tạm hoãn thời gian tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 vì lý do dịch bệnh Covid-19
18/03/2020Nghị quyết HĐQT số 07 ngày 17.03.2020
06/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua thời gian và địa điểm tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
24/02/2020Nghị quyết HĐQT số 05 ngày 21.02.2020
15/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch SXKD quý 1/2020 và bổ sung Quy chế hoạt động và quản lý điều hành công ty

CTCP Phân Bón Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Phân Bón Miền Nam

Tên tiếng Anh: The Southern Fretilizee JSC

Tên viết tắt:SFJC

Địa chỉ: 125B Cách Mạng Tháng 8 - Q.3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đình Thiện

Điện thoại: (84.28) 3832 5889 - 3839 3931

Fax: (84.28) 3832 2807

Email:kd-sfc@phanbonmienam.com.vn

Website:http://www.phanbonmiennam.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 01/12/2014

Vốn điều lệ: 478,973,330,000

Số CP niêm yết: 47,897,333

Số CP đang LH: 47,897,333

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300430500

GPTL: 426/HC-QÐ

Ngày cấp: 19/04/1976

GPKD: 4106000226

Ngày cấp: 08/07/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các loại phân, phân bón lá Yogen, xi măng và các loại hóa chất khác
- XNK phân bón, axít Sunfuric, xi măng và nông sản
- NK thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chất
- SXKD bao bì: Bao PP, PE
- SXKD thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, gia cầm
- Chế tạo, lắp ráp và kinh doanh các thiết bị sản xuất hóa chất, phân bón
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư
- KD BĐS(trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)
- Sản xuất, gia công, mua bán, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

- Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước thuộc Bộ Công Thương-Tập đoàn Hóa Chất Việt Nam được thành lập theo quyết định số 426/HC-QĐ ngày 19/4/1976 của Tổng Cục Hóa Chất Việt Nam
- Ngày 01/10/2010: CTCP Phân Bón Miền Nam đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sau 34 năm thành lập sang hoạt động mô hình CPH chính thức
- Ngày 01/12/2014: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên Sở GDCK TP.HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.