CTCP Phân Bón Miền Nam (HOSE: SFG)

The Southern Fertilizer JSC

8,800

500 (+6.02%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa8,300

Cao nhất8,800

Thấp nhất8,300

KLGD67,200

Vốn hóa421.50

Dư mua133,900

Dư bán100,800

Cao 52T 8,800

Thấp 52T4,700

KLBQ 52T40,947

NN mua-

% NN sở hữu0.74

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*32

P/E259.38

F P/E15.90

BVPS11,677

P/B0.71

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SFG: BFC DCM SAB DPM SHB
Trending: HPG (79.211) - ROS (72.180) - MBB (68.830) - STB (63.033) - SHB (62.763)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân Bón Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/20218,800500 (+6.02%)67,200
21/01/20218,300500 (+6.41%)39,100
20/01/20217,80080 (+1.04%)62,800
19/01/20217,720-580 (-6.99%)42,100
18/01/20218,300100 (+1.22%)23,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 400 đồng/CP
04/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
14/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/09/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 -10 08/02/2018
3 SSI (CK SSI) 30 0 03/09/2019
4 KIS (CK KIS) 30 0 16/10/2019
5 VPS (CK VPS) 40 -10 26/04/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 06/01/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 26/02/2020
8 MBS (CK MB) 40 0 13/01/2021
9 VNDS (CK VNDirect) 20 0 07/01/2021
10 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
11 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 20 01/12/2020
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/12/2019
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
14 BSC (CK BIDV) 40 0 07/01/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
19 VIX (CK IB) 20 0 19/09/2018
20 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/09/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 ABS (CK An Bình) 1 0 08/01/2021
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 05/09/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
26 FNS (CK Funan) 10 0 08/01/2021
27 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
30/12/2020Nghị quyết HĐQT số 27 va 28 ngày 29/12/2020
30/10/2020Nghị quyết HĐQT số 24 ngày 28/10/2020
30/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
29/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
24/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Phân Bón Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Phân Bón Miền Nam

Tên tiếng Anh: The Southern Fertilizer JSC

Tên viết tắt:SFJC

Địa chỉ: 125B Cách Mạng Tháng 8 - Q.3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đình Thiện

Điện thoại: (84.28) 3832 5889 - 3839 3931

Fax: (84.28) 3832 2807

Email:kd-sfc@phanbonmienam.com.vn

Website:http://www.phanbonmiennam.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 01/12/2014

Vốn điều lệ: 478,973,330,000

Số CP niêm yết: 47,897,333

Số CP đang LH: 47,897,333

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300430500

GPTL: 426/HC-QÐ

Ngày cấp: 19/04/1976

GPKD: 4106000226

Ngày cấp: 08/07/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các loại phân, phân bón lá Yogen, xi măng và các loại hóa chất khác
- XNK phân bón, axít Sunfuric, xi măng và nông sản
- NK thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chất
- SXKD bao bì: Bao PP, PE
- SXKD thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, gia cầm
- Chế tạo, lắp ráp và kinh doanh các thiết bị sản xuất hóa chất, phân bón
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư
- KD BĐS(trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)
- Sản xuất, gia công, mua bán, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

- Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước thuộc Bộ Công Thương-Tập đoàn Hóa Chất Việt Nam được thành lập theo quyết định số 426/HC-QĐ ngày 19/4/1976 của Tổng Cục Hóa Chất Việt Nam
- Ngày 01/10/2010: CTCP Phân Bón Miền Nam đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sau 34 năm thành lập sang hoạt động mô hình CPH chính thức
- Ngày 01/12/2014: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên Sở GDCK TP.HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.