CTCP Phân Bón Miền Nam (HOSE: SFG)

The Southern Fretilizee JSC

13,500

(%)
22/03/2019 15:00

Mở cửa13,500

Cao nhất13,700

Thấp nhất13,500

KLGD35,780

Vốn hóa647

Dư mua44,920

Dư bán30,600

Cao 52T 13,800

Thấp 52T10,300

KLBQ 52T22,802

NN mua-

% NN sở hữu0.63

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,389

P/E9.72

F P/E5.62

BVPS12,124

P/B1.11

Mã xem cùng SFG: BFC MSN TLH BSI DHG
Trending: YEG (27.997) - HPG (27.131) - VNM (26.902) - CTG (22.015) - VIC (18.088)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân Bón Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/03/201913,500 (0.00%)35,780
21/03/201913,500 (0.00%)28,590
20/03/201913,500-200 (-1.46%)89,930
19/03/201913,700100 (+0.74%)50,590
18/03/201913,600600 (+4.62%)124,990
04/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
14/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
29/11/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 -10 08/02/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 20 06/09/2017
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 30 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VPS (CK VPBank) 40 0 26/02/2019
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 30 0 11/09/2018
13 MBKE (CK MBKE) 40 10 12/09/2018
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 02/07/2018
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
17 BSC (CK BIDV) 30 0 08/03/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
19 IBSC (CK IB) 20 0 19/09/2018
20 ABS (CK An Bình) 20 0 06/03/2019
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
24 HFT (CK HFT) 45 0 12/03/2019
22/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2018
21/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
15/03/2019Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC chốt DSCĐ thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐTN 2019
08/03/2019Nghị quyết HĐQT phiên họp thứ 4 năm 2019
30/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Phân Bón Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Phân Bón Miền Nam

Tên tiếng Anh: The Southern Fretilizee JSC

Tên viết tắt:SFJC

Địa chỉ: 125B Cách Mạng Tháng 8 - Q.3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đình Thiện

Điện thoại: (84.28) 3832 5889 - 3839 3931

Fax: (84.28) 3832 2807

Email:kd-sfc@phanbonmienam.com.vn

Website:http://www.phanbonmiennam.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 01/12/2014

Vốn điều lệ: 478,973,330,000

Số CP niêm yết: 47,897,333

Số CP đang LH: 47,897,333

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300430500

GPTL: 426/HC-QÐ

Ngày cấp: 19/04/1976

GPKD: 4106000226

Ngày cấp: 08/07/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các loại phân, phân bón lá Yogen, xi măng và các loại hóa chất khác
- XNK phân bón, axít Sunfuric, xi măng và nông sản
- NK thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chất
- SXKD bao bì: Bao PP, PE
- SXKD thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, gia cầm
- Chế tạo, lắp ráp và kinh doanh các thiết bị sản xuất hóa chất, phân bón
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư
- KD BĐS(trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)
- Sản xuất, gia công, mua bán, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

- Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước thuộc Bộ Công Thương-Tập đoàn Hóa Chất Việt Nam được thành lập theo quyết định số 426/HC-QĐ ngày 19/4/1976 của Tổng Cục Hóa Chất Việt Nam
- Ngày 01/10/2010: CTCP Phân Bón Miền Nam đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sau 34 năm thành lập sang hoạt động mô hình CPH chính thức
- Ngày 01/12/2014: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên Sở GDCK TP.HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.