CTCP Sông Đà 11 Thăng Long (Khác: SEL)
SongDa11 - Thang Long Joint Stock Company
| 23/09/2013 | SEL trả cổ tức 2012 tỷ lệ 10% và hoán đổi cổ phiếu SJE tỷ lệ 1:0.9 |
| 17/09/2013 | SEL: Trả cổ tức 2012 tỷ lệ 10% |
| 17/09/2013 | SEL: Nghị quyết HĐQT |
| 13/09/2013 | SEL: 01/10 hủy niêm yết để sáp nhập vào SJE |
| 20/08/2013 | SEL: Báo cáo tài chính bán niên năm 2013 |
| 01/10/2013 | Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 26/12/2012 | Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 28/03/2012 | Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 1300 đồng/CP |
| 28/12/2011 | Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 1300 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 11 Thăng Long
Tên tiếng Anh: SongDa11 - Thang Long Joint Stock Company
Tên viết tắt:SELCO
Địa chỉ: BT 03 - Vị trí 24 - Dự án KĐT Xa La - P.Phúc La - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Trần Thanh Giang
Điện thoại: (84.24) 2246 3216
Fax: (84.24) 3355 4511
Email:songda11thanglong@gmail.com
Website:http://www.selco.com.vn
Sàn giao dịch: Khác
Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản
Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc
Ngày niêm yết: 16/09/2010
Vốn điều lệ: 50,000,000,000
Số CP niêm yết: 5,000,000
Số CP đang LH: 5,000,000
- Xây lắp đường dây tải điện
- Xây dựng các công trình thủy điện, thủy lợi
- Dịch vụ quản lý, vận hành, phân phối điện năng
- Xây dựng các khu đô thị, nhà cao tầng và chung cư...
- CTCP Sông Đà 11 - Thăng Long là doanh nghiệp thành viên thuộc TCTCP Sông Đà được thành lập ngày 04/07/2008 theo nghị quyết số 107 TCT/HĐQT ngày 09/04/2008 của HĐQT TCTCP Sông Đà và nghị quyết số 01/NQ-ĐHĐCĐ ngày 25/04/2008 của ĐHĐCĐ của CTCP Sông Đà 11
- Ngày 01/10/2013: Công ty hủy niêm yết tự nguyện để sáp nhập vào CTCP Thủy điện Cần Đơn theo Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2013 số 02/2013/NQ-ĐHĐCĐ-02 ngày 26/06/2013
- 16/12/2013 Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 01/10/2013 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 30/06/2013 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
- 28/02/2013 Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 29/06/2012 Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 1300 đồng/CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.