CTCP Sông Đà 5 (HNX: SD5)

Song Da No 5 JSC

6,200

(%)
23/04/2019 15:00

Mở cửa6,200

Cao nhất6,200

Thấp nhất6,200

KLGD50

Vốn hóa161

Dư mua3,850

Dư bán13,350

Cao 52T 7,700

Thấp 52T5,800

KLBQ 52T4,847

NN mua-

% NN sở hữu9.49

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS633

P/E9.79

F P/E5.78

BVPS18,466

P/B0.34

Mã xem cùng SD5: MBB S99 BCE GTN NST
Trending: VNM (23.634) - VIC (21.260) - AAA (17.085) - HPG (15.659) - HSG (14.106)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sông Đà 5
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/04/20196,200 (0.00%)50
22/04/20196,200 (0.00%)
19/04/20196,200 (0.00%)
18/04/20196,200200 (+3.33%)14,700
17/04/20196,000-100 (-1.64%)12,300
10/01/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
10/01/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
04/04/2018Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
04/04/2018Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
08/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 10 0 28/07/2017
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/10/2018
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 03/11/2017
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 02/04/2019
5 MBS (CK MB) 30 0 13/04/2018
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
7 KIS (CK KIS) 20 0 08/04/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
9 MBKE (CK MBKE) 30 0 23/11/2017
10 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2018
11 VPS (CK VPBank) 20 -30 08/04/2019
12 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
13 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 03/04/2019
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
15 BSC (CK BIDV) 40 -10 07/02/2018
16 IBSC (CK IB) 20 0 19/09/2018
17 FNS (CK Funan) 30 0 10/03/2017
18 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
21 HFT (CK HFT) 40 0 05/04/2019
23/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
10/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
10/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
26/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
30/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Sông Đà 5

Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 5

Tên tiếng Anh: Song Da No 5 JSC

Tên viết tắt:SONG DA 5

Địa chỉ: Tầng 5 Tháp B - Tòa nhà HH4 Sông Đà Mỹ Đình - H.Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Mạnh Toàn

Điện thoại: (84.24) 2225 5586

Fax: (84.24) 2225 5558

Email:songda5.tchc@gmail.com

Website:http://www.songda5.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 27/12/2006

Vốn điều lệ: 259,998,480,000

Số CP niêm yết: 25,999,848

Số CP đang LH: 25,999,848

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100886857

GPTL: 1720/QÐ_BXD

Ngày cấp: 04/11/2004

GPKD: 1503000031

Ngày cấp: 07/01/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình công nghiệp
- Xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt
- Khai thác, SXKD điện, vật liệu, vật tư XD, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ kiện XD
- Đầu tư, XD, lắp đặt và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê...

- Tiền thân là CT XD Thuỷ điện Vĩnh Sơn, thành lập năm 1990
- Tháng 1/1996, CT XD Thủy điện Vĩnh Sơn được đổi tên thành CT Xây dựng Sông Đà 5
- Tháng 5/2002, chuyển trụ sở ra thị trấn Na Hang, H.Na Hang, T.Tuyên Quang, tham gia xây dựng công trình thủy điện Tuyên Quang và được đổi tên thành CT Sông Đà 5
- Ngày 04/11/2004, CT Sông Đà 5 được chuyển đổi thành CTCP Sông Đà 5.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.