CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín (HOSE: SCR)

Sai Gon Thuong Tin Real Estate JSC

7,230

20 (+0.28%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa7,210

Cao nhất7,270

Thấp nhất7,210

KLGD1,489,650

Vốn hóa2,453

Dư mua115,000

Dư bán35,630

Cao 52T 11,000

Thấp 52T7,100

KLBQ 52T2,209,697

NN mua-

% NN sở hữu1.83

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS642

P/E11.23

F P/E7.89

BVPS13,218

P/B0.55

Mã xem cùng SCR: SHB SBT AAA FLC DXG
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/20197,23020 (+0.28%)1,489,650
18/04/20197,210 (0.00%)1,248,280
17/04/20197,210-90 (-1.23%)1,094,330
16/04/20197,300 (0.00%)1,861,090
12/04/20197,300-50 (-0.68%)804,530
23/10/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
13/04/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 20%, giá 10.000 đồng/CP
20/10/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
16/12/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.05
05/08/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.05
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
19 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 BSC (CK BIDV) 30 0 08/04/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
12/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
01/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
01/04/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
01/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
01/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín

Tên đầy đủ: CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín

Tên tiếng Anh: Sai Gon Thuong Tin Real Estate JSC

Tên viết tắt:SACOMREAL

Địa chỉ: Số 253 Hoàng Văn Thụ - P. 2 - Q. Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Điền Trung

Điện thoại: (84.28) 3824 9988 - 3824 9966

Fax: (84.28) 3824 9977

Email:info@sacomreal.com

Website:https://ttcland.vn/vi/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 18/11/2016

Vốn điều lệ: 3,392,226,750,000

Số CP niêm yết: 339,222,675

Số CP đang LH: 339,221,486

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303315400

GPTL:

Ngày cấp: 29/03/2004

GPKD: 0303315400

Ngày cấp: 29/03/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính
- Giáo dục nghề nghiệp
- Bảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác...

- Ngày 29/03/2004, Sacomreal ra đời từ sự hợp nhất của các TTGD Bất động sản của Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín với số VĐL ban đầu là 11 tỷ đồng.
- Tháng 06/2006: Sacomreal chính thức triển khai mô hình Sàn giao dịch BĐS điện tử 24 giờ
- Cuối năm 2007: Sacomreal đã ra mắt Chương trình Phát triển Kinh doanh Môi giới BĐS - SCRA
- Ngày 09/11/2010: Cổ phiếu công ty được chính thức niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán SCR với giá tham chiếu 27.300đ/CP
- Ngày 10/11/2016, hủy niêm yết sàn HNX để chuyển quan sàn HOSE
- Ngày 18/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với gía tham chiếu 9.140đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.