CTCP Chứng khoán Saigonbank Berjaya (OTC: SBBS)

Saigonbank – Berjaya Securities Joint Stock Company

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SBBS: MBB PVB STB HVN
Trending: HPG (49.259) - VNM (46.196) - MBB (41.184) - MWG (39.167) - HSG (36.302)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Saigonbank Berjaya
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
14/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020
21/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
24/04/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
20/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
17/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019

CTCP Chứng khoán Saigonbank Berjaya

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Saigonbank Berjaya

Tên tiếng Anh: Saigonbank – Berjaya Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:SBBS

Địa chỉ: Lầu 5 & 6 - 2C - Phó Đức Chính - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hoàng Tuấn Cường

Điện thoại: (84.28) 3914 3399

Fax: (84.28) 3914 3388

Email:info@sbbsjsc.com.vn

Website:https://sbbs.com.vn/vi/

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 300,000,000,000

Số CP niêm yết: 30,000,000

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới Chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

- CTCP CK SaigonBank Berjaya được thành lập theo Giấy phép số 94/UBCK - GP do UBCKNN cấp ngày 18/07/2008

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.