CTCP SAM HOLDINGS (HOSE: SAM)

SAM Holdings Corporation

10,700

100 (+0.94%)
25/11/2020 14:30

Mở cửa10,950

Cao nhất10,950

Thấp nhất10,500

KLGD45,740

Vốn hóa2,745

Dư mua15,830

Dư bán21,670

Cao 52T 11,400

Thấp 52T7,900

KLBQ 52T117,440

NN mua10

% NN sở hữu1.19

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*309

P/E34.30

F P/E21.96

BVPS13,339

P/B0.80

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SAM: REE FLC CTG ASM GEX
Trending: HPG (92.177) - VNM (47.847) - HSG (46.032) - TCB (44.551) - MBB (37.623)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP SAM HOLDINGS
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/11/202010,700100 (+0.94%)45,740
24/11/202010,600-250 (-2.30%)28,620
23/11/202010,850100 (+0.93%)209,980
20/11/202010,750650 (+6.44%)155,580
19/11/202010,100100 (+1%)34,480
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
24/09/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
19/12/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:03
28/09/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:34.15
19/08/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.3
12/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/11/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 10 0 13/11/2020
4 KIS (CK KIS) 20 0 05/11/2020
5 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 13/11/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 20 -10 12/11/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 05/11/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 21/10/2020
11 ACBS (CK ACB) 20 0 29/10/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 16/11/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/11/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 11/11/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 16/11/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 28/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 09/11/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/11/2018
22 AGRISECO (CK Agribank) 10 -30 28/09/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 20 0 04/11/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 08/10/2020
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/11/2020
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 40 0 09/09/2020
32 FNS (CK Funan) 30 10 13/11/2020
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/11/2020Nghị quyết HĐQT số 34/2020 ngày 19/11/2020
19/11/2020Nghị quyết HĐQT số 36/2020 ngày 19.11.2020
28/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
28/10/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 3 năm 2020
28/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020

CTCP SAM HOLDINGS

Tên đầy đủ: CTCP SAM HOLDINGS

Tên tiếng Anh: SAM Holdings Corporation

Tên viết tắt:SAM HOLDINGS

Địa chỉ: Số 152/11B Điện Biên Phủ - P. 25 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Xuân

Điện thoại: (84.28) 3812 2919

Fax: (84.28) 3512 8632

Email:contact@samholdings.com.vn

Website:http://www.samholdings.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 28/07/2000

Vốn điều lệ: 2,565,045,400,000

Số CP niêm yết: 256,504,540

Số CP đang LH: 256,504,540

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600253537

GPTL: 955/1997/TTg

Ngày cấp: 11/11/1997

GPKD: 3600253537

Ngày cấp: 30/03/1998

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu dân dụng
- XNK nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật liệu điện dân dụng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
- Dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng, BĐS, cao ốc văn phòng cho thuê...

VP đại diện:

152/11B Điện Biên Phủ - P.25 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM

- Công ty tiền thân là Nhà máy cáp và vật liệu viễn thông (Sacom) được thành lập vào năm 1986
- Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo giấy chứng nhận kinh doanh số 059162 do sở KHĐT T.Đồng Nai cấp ngày 30/03/1998
26/05/2015: Tăng vốn điều lệ từ 1,307,984,320,000 lên 1,386,445,280
- Ngày 20/09/2017, đổi tên từ "CTCP Đầu tư và Phát triển SACOM" thành "CTCP SAM HOLDINGS".

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.