CTCP SAM HOLDINGS (HOSE: SAM)

SAM Holdings Corporation

8,050

-50 (-0.62%)
12/10/2019 15:00

Mở cửa8,000

Cao nhất8,100

Thấp nhất8,000

KLGD10,330

Vốn hóa2,065

Dư mua14,120

Dư bán12,620

Cao 52T 8,200

Thấp 52T6,400

KLBQ 52T101,974

NN mua-

% NN sở hữu1.96

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*394

P/E20.56

F P/E10.04

BVPS10,982

P/B0.73

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SAM: DIG REE VCB PPC ACL
Trending: VNM (27.700) - HPG (24.430) - MSN (21.401) - FLC (19.274) - MWG (18.453)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP SAM HOLDINGS
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/12/20198,050-50 (-0.62%)10,330
09/12/20198,100 (0.00%)27,860
06/12/20198,10030 (+0.37%)67,110
05/12/20198,070 (0.00%)59,930
04/12/20198,070-10 (-0.12%)70,680
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/09/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
19/12/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:03
28/09/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:34.15
19/08/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.3
12/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 10 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 -10 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 30 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 -10 06/11/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 30 0 25/11/2019
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
18 BSC (CK BIDV) 30 0 11/11/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
20 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
21 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
22 IBSC (CK IB) 30 0 20/11/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
24 FNS (CK Funan) 20 0 12/11/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
27 Pinetree Securities (CK HFT) 30 -20 01/11/2019
28 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
29/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
29/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
29/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
16/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc thực hiện sửa đổi Điều 06 Điều lệ công ty
04/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi Kế toán trưởng

CTCP SAM HOLDINGS

Tên đầy đủ: CTCP SAM HOLDINGS

Tên tiếng Anh: SAM Holdings Corporation

Tên viết tắt:SAM HOLDINGS

Địa chỉ: Số 152/11B Điện Biên Phủ - P. 25 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Xuân

Điện thoại: (84.28) 3812 2919

Fax: (84.28) 3512 8632

Email:contact@samholdings.com.vn

Website:http://www.samholdings.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 28/07/2000

Vốn điều lệ: 2,565,045,400,000

Số CP niêm yết: 256,504,540

Số CP đang LH: 256,504,540

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600253537

GPTL: 955/1997/TTg

Ngày cấp: 11/11/1997

GPKD: 3600253537

Ngày cấp: 30/03/1998

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu dân dụng
- XNK nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật liệu điện dân dụng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
- Dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng, BĐS, cao ốc văn phòng cho thuê...

VP đại diện:

152/11B Điện Biên Phủ - P.25 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM

- Công ty tiền thân là Nhà máy cáp và vật liệu viễn thông (Sacom) được thành lập vào năm 1986
- Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo giấy chứng nhận kinh doanh số 059162 do sở KHĐT T.Đồng Nai cấp ngày 30/03/1998
26/05/2015: Tăng vốn điều lệ từ 1,307,984,320,000 lên 1,386,445,280
- Ngày 20/09/2017, đổi tên từ "CTCP Đầu tư và Phát triển SACOM" thành "CTCP SAM HOLDINGS".

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.