CTCP SAM HOLDINGS (HOSE: SAM)

SAM Holdings Corporation

10,100

50 (+0.50%)
10/07/2020 15:00

Mở cửa10,000

Cao nhất10,100

Thấp nhất9,950

KLGD48,270

Vốn hóa2,591

Dư mua61,370

Dư bán11,820

Cao 52T 10,500

Thấp 52T7,500

KLBQ 52T108,258

NN mua-

% NN sở hữu1.49

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*309

P/E32.52

F P/E20.82

BVPS11,253

P/B0.90

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SAM: HSG REE DBC MBB PVD
Trending: HPG (50.150) - VNM (36.421) - FLC (28.285) - ITA (27.659) - MWG (26.082)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP SAM HOLDINGS
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/202010,10050 (+0.50%)48,270
09/07/202010,050 (0.00%)174,820
08/07/202010,050-50 (-0.50%)130,590
07/07/202010,100100 (+1%)175,380
06/07/202010,000460 (+4.82%)183,340
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
24/09/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
19/12/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:03
28/09/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:34.15
19/08/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.3
12/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 10 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 20 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 18/06/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 01/07/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 30 0 23/05/2018
15 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 30 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/11/2018
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 40 0 08/04/2020
26 IBSC (CK IB) 30 0 22/06/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 20 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 30 -20 05/06/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 22/05/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
26/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc bầu Chủ tịch và Phó Chủ tịch HĐQT
25/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
11/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
07/05/2020Nghị quyết HĐQT số 14/2020 ngày 07.05.2020
24/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020

CTCP SAM HOLDINGS

Tên đầy đủ: CTCP SAM HOLDINGS

Tên tiếng Anh: SAM Holdings Corporation

Tên viết tắt:SAM HOLDINGS

Địa chỉ: Số 152/11B Điện Biên Phủ - P. 25 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Xuân

Điện thoại: (84.28) 3812 2919

Fax: (84.28) 3512 8632

Email:contact@samholdings.com.vn

Website:http://www.samholdings.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 28/07/2000

Vốn điều lệ: 2,565,045,400,000

Số CP niêm yết: 256,504,540

Số CP đang LH: 256,504,540

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600253537

GPTL: 955/1997/TTg

Ngày cấp: 11/11/1997

GPKD: 3600253537

Ngày cấp: 30/03/1998

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu dân dụng
- XNK nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật liệu điện dân dụng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
- Dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng, BĐS, cao ốc văn phòng cho thuê...

VP đại diện:

152/11B Điện Biên Phủ - P.25 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM

- Công ty tiền thân là Nhà máy cáp và vật liệu viễn thông (Sacom) được thành lập vào năm 1986
- Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo giấy chứng nhận kinh doanh số 059162 do sở KHĐT T.Đồng Nai cấp ngày 30/03/1998
26/05/2015: Tăng vốn điều lệ từ 1,307,984,320,000 lên 1,386,445,280
- Ngày 20/09/2017, đổi tên từ "CTCP Đầu tư và Phát triển SACOM" thành "CTCP SAM HOLDINGS".

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.