CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco (HNX: SAF)

Safoco Foodstuff Joint Stock Company

58,700

(%)
26/03/2019 14:59

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD10

Vốn hóa465

Dư mua90

Dư bán1,090

Cao 52T 71,900

Thấp 52T51,700

KLBQ 52T202

NN mua-

% NN sở hữu3.61

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS5,085

P/E11.54

F P/E13.83

BVPS16,008

P/B3.67

Mã xem cùng SAF: CLL MPC VMC VAV ITC
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/201958,700 (0.00%)10
25/03/201958,700 (0.00%)
22/03/201958,700 (0.00%)
21/03/201958,700 (0.00%)
20/03/201958,7005,300 (+9.93%)100
28/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
23/04/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
21/04/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 2,700 đồng/CP
17/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 2,800 đồng/CP
17/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 02/01/2018
2 VCSC (CK Bản Việt) 25 0 07/07/2016
3 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
4 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/07/2017
5 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 02/07/2018
6 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
7 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
8 HFT (CK HFT) 40 0 12/03/2019
25/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
19/03/2019Nghị quyết HĐQT về tạm ứng cổ tức năm 2018 và thay đổi nhân sự
12/02/2019Báo cáo thường niên năm 2018
30/01/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
29/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên đầy đủ: CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên tiếng Anh: Safoco Foodstuff Joint Stock Company

Tên viết tắt:SAFOCO

Địa chỉ: Số 1079 Phạm Văn Đồng - P.Linh Tây - Q.Thủ Đức - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr.Nguyễn Công Minh Khoa

Điện thoại: (84.28) 3724 5264

Fax: (84.28) 3724 5263

Email:safoco@hcm.vnn.vn

Website:http://www.safocofood.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 08/06/2009

Vốn điều lệ: 79,181,540,000

Số CP niêm yết: 7,918,154

Số CP đang LH: 7,918,154

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303752249

GPTL: 4451/QĐ/BNN-TCCB

Ngày cấp: 09/12/2004

GPKD: 4103003305

Ngày cấp: 14/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất mì, mì sợi bún, nui, các loại từ tinh bột, bột mì
- Chế biến các mặt hàng lương thực thực phẩm
- Mua bán các mặt hàng lương thực, thực phẩm, công nghệ phẩm, nông sản hải sản, vải sợi, quần áo, hàng kim khí điện máy, hàng điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da, văn phòng phẩm, hàng sành sứ, thủy tinh, các loại thức uống nhanh, hàng tươi sống, nhựa gia dụng, rượu, thuốc lá điếu sản xuất trong nước...

- Tiền thân là cửa hàng lương thực thực phẩm số 4, được thành lập năm 1995
- Năm 2004, Công ty tiến hành cổ phần hóa theo Quyết định số 4451/QĐ/BNN-TCCB ngày 09/12/2004 của Bộ Trưởng Bộ NN & PTTN
- Ngày 01/05/2005, chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.