Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco (HNX: SAF)

Safoco Foodstuff Joint Stock Company

65,000

(%)
01/07/2022 09:37

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa653.63

Dư mua100

Dư bán1,120

Cao 52T 68,300

Thấp 52T44,000

KLBQ 52T173

NN mua-

% NN sở hữu3.54

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0.05

Beta-0.14

EPS4,177

P/E15.56

F P/E10.38

BVPS17,620

P/B3.69

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng SAF: BCF GAS PCT BNA LSS
Trending: HPG (131,041) - DIG (106,076) - FLC (84,979) - ITA (68,277) - CEO (65,856)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO tiền thân là Cửa hàng Lương thực - Thực phẩm Số 4 được thành lập năm 1995. Năm 2006, cổ phiếu công ty chính thức niêm yết trên HOSE. Công ty hoạt động chính trong các lĩnh vực Sản xuất mì, mì sợi, bún, nui; Chế biến các mặt hàng lương thực, thực phẩm; Mua bán các mặt hàng vải sợi, quần áo, mỹ phẩm, hàng trang sức, ví, giày, văn phòng phẩm, hàng sành sứ thủy tinh, hàng nhựa.... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
01/07/202265,000 (0.00%)0
30/06/202265,000 (0.00%)0
29/06/202265,000 (0.00%)0
28/06/202265,000400 (+0.62%)510
27/06/202264,600 (0.00%)90
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/01/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
28/04/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
15/05/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:19
15/05/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
15/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 02/01/2018
2 VCSC (CK Bản Việt) 25 0 07/07/2016
3 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 02/07/2018
4 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
5 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/07/2017
6 BSC (CK BIDV) 0 0 07/01/2022
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
8 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
9 ABS (CK An Bình) 1 0 08/04/2022
10 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
19/04/2022BCTC quý 1 năm 2022
12/04/2022Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2022
21/03/2022Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2022
14/02/2022Nghị quyết Hội đồng quản trị về chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền tham dự ĐHCĐ thường niên năm 2022
07/01/2022Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức năm 2021 bằng tiền

CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên đầy đủ: CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên tiếng Anh: Safoco Foodstuff Joint Stock Company

Tên viết tắt:SAFOCO

Địa chỉ: Số 1079 Phạm Văn Đồng - P.Linh Tây - TP.Thủ Đức - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr.Nguyễn Công Minh Khoa

Điện thoại: (84.28) 3724 5264

Fax: (84.28) 3724 5263

Email:safoco@hcm.vnn.vn

Website:http://www.safocofood.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 08/06/2009

Vốn điều lệ: 100,557,890,000

Số CP niêm yết: 10,055,789

Số CP đang LH: 10,055,789

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303752249

GPTL: 4451/QĐ/BNN-TCCB

Ngày cấp: 09/12/2004

GPKD: 4103003305

Ngày cấp: 14/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất mì, mì sợi bún, nui, các loại từ tinh bột, bột mì
- Chế biến các mặt hàng lương thực thực phẩm
- Mua bán các mặt hàng lương thực, thực phẩm, công nghệ phẩm, nông sản hải sản, vải sợi, quần áo, hàng kim khí điện máy, hàng điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da, văn phòng phẩm, hàng sành sứ, thủy tinh, các loại thức uống nhanh, hàng tươi sống, nhựa gia dụng, rượu, thuốc lá điếu sản xuất trong nước...

- Năm 1995: Tiền thân là cửa hàng lương thực thực phẩm số 4 được thành lập.

- Năm 2004: Công ty tiến hành cổ phần hóa theo Quyết định số 4451/QĐ/BNN-TCCB của Bộ Trưởng Bộ NN & PTTN.

- Ngày 01/05/2005: Chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP.

- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng. .

- Tháng 12/2006: Chính thức niêm yết trên HOSE. .

- Tháng 04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng. .

- Tháng 05/2014: Tăng vốn điều lệ lên 59 tỷ đồng. .

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 79 tỷ đồng. .

- Ngày 22/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 100.55 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.