Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Sông Đà 7.04 (UPCoM: S74)

Song Da 7.04 Joint Stock Company

Đang bị cảnh báo

16,300

(%)
09/03/2026 10:39

Mở cửa

Cao nhất16,300

Thấp nhất16,300

KLGD

Vốn hóa105.62

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 18,500

Thấp 52T14,000

KLBQ 52T255

NN mua-

% NN sở hữu1

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS-55

P/E-295.88

F P/E211.25

BVPS17,932

P/B0.91

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng S74: HII AAA SD7 YEG ABS
Trending: HPG (194,969) - FPT (170,427) - BSR (157,000) - MBB (129,451) - VCB (125,733)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Với các hệ thống dây chuyền thiết bị sản xuất hiện đại đang có, Sông Đà 7.04 đã và đang khẳng định thương hiệu của mình trên thị trường sản xuất vật liệu xây dựng của ngành xây dựng Việt Nam. Xây dựng các công trình công nghiệp, công trình dân dụng, công trình thủy lợi, công trình giao thông, công trình thủy điện, bưu điện. Khai thác, sản xuất các loại vật liệu xây dựng.Kinh doanh bất động sản với quyền chủ sở hữu, h... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
09/03/202616,3000 (0.00%)0
06/03/202616,3000 (0.00%)0
05/03/202616,3000 (0.00%)2,500
04/03/202616,3000 (0.00%)500
03/03/202616,3000 (0.00%)1,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/06/2016Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
30/03/2015Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 800 đồng/CP
30/10/2014Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
30/10/2014Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 800 đồng/CP
06/03/2012Trả cổ tức đợt 2/2010 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/01/2026Báo cáo tình hình quản trị năm 2025
16/12/2025Nghị quyết Hội đồng quản trị số 25CT/QĐ-HĐQT ngày 16/12/2025 về việc phê duyệt đơn giá, diện tích đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất để làm văn phòng kết hợp kinh doanh văn phòng tại khu đô thị Hà Nội
28/11/2025Nghị quyết số 31CT/NQ-HĐQT ngày 27/11/2025 của Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất để làm văn phòng kết hợp kinh doanh nhà tại khu vực TP. Hà Nội
27/10/2025Nghị quyết số 35/S74-CBTT v/v: Phê duyệt chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở cùng tài sản khác gắn liền với đất
17/07/2025Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2025

CTCP Sông Đà 7.04

Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 7.04

Tên tiếng Anh: Song Da 7.04 Joint Stock Company

Tên viết tắt:SONGDA 7.04

Địa chỉ: X. Mường La - T. Sơn La

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thế Hoàng

Điện thoại: (84.212) 383 0989 - (84.42) 203 6699

Fax: (84.212) 383 0989

Email:tchcsongda704@gmail.com

Website:http://www.songda704.com.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 11/06/2021

Vốn điều lệ: 64,800,000,000

Số CP niêm yết: 6,480,000

Số CP đang LH: 6,480,000

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
5500296523
GPTL:
22CT/HÐQT
Ngày cấp:
20/12/2007
GPKD:
5500296523
Ngày cấp:
26/12/2007
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình công nghiệp, công trình dân dụng, công trình thủy lợi, công trình giao thông, công trình thủy điện, bưu điện.

- Khai thác, sản xuất các loại vật liệu xây dựng.

- Kinh doanh bất động sản với quyền chủ sở hữu, hoặc đi thuê; xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựng, vận tải hàng hóa đường bộ, xây dựng các khu đô thị, nhà cao tầng, khu công nghiệp.

- CTCP Sông Đà 7.04 tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 trực thuộc CTCP Sông Đà 7.

- Ngày 21/12/2007: CTCP Sông Đà 7.04 được thành lập theo Nghị quyết số 01/ĐHCĐ của Đại hội cổ đông sáng lập, chính thức đi vào hoạt động ngày 26/12/2007 với mức VĐL đăng ký là 40 tỷ đồng.

- Ngày 31/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.

- Ngày 28/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 64.8 tỷ đồng.

- Ngày 03/06/2021: Ngày hủy niêm yết trên HNX.

- Ngày 11/06/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 5,200 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ