CTCP Sông Đà 7.02 (UPCoM: S72)

Song Da No 7.02 Hydroelectric JSC

3,200

(%)
10/07/2020 15:02

Mở cửa3,200

Cao nhất3,200

Thấp nhất3,200

KLGD

Vốn hóa38

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 3,200

Thấp 52T2,300

KLBQ 52T

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*-701

P/E-4.56

F P/E-

BVPS8,181

P/B0.39

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Trending: HPG (50.957) - VNM (35.785) - FLC (28.620) - ITA (27.848) - MWG (26.389)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sông Đà 7.02
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/20203,200 (0.00%)
09/07/20203,200 (0.00%)
08/07/20203,200 (0.00%)
07/07/20203,200 (0.00%)
06/07/20203,200 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
29/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
17/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
10/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
20/03/2020Nghị quyết HĐQT v/v phê duyệt phương án chốt danh sách cổ đông để họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
31/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019

CTCP Sông Đà 7.02

Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 7.02

Tên tiếng Anh: Song Da No 7.02 Hydroelectric JSC

Tên viết tắt:SD NO 7.02.,JSC

Địa chỉ: Bản Chu Va 2 - X.Sơn Bình - H.Tam Đường - T.Lai Châu

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Cường

Điện thoại: (84.213) 378 3698

Fax: (84.213) 378 3836

Email:Songda702@gmail.com

Website:http://songda702.com.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 22/05/2018

Vốn điều lệ: 120,000,000,000

Số CP niêm yết: 12,000,000

Số CP đang LH: 12,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5400232452

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 5400232452

Ngày cấp: 25/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Khai thác đá, cát, sỏi...

- Tiền thân là DN Nhà nước, chuyển đổi thành CTCP năm 2004.
- 05/11/2009 Hợp nhất với CTCP Thủy điện Nậm Thi thành CTCP Thủy điện Nậm Thi - Sông Đà 7.
- 28/04/2011 Đổi thành CTCP Sông Đà 7.02
- Ngày 22/05/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 7.500 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.