CTCP Sông Đà 505 (HNX: S55)

Song Da 505 Joint Stock Company

23,500

-500 (-2.08%)
25/11/2020 15:03

Mở cửa23,500

Cao nhất23,500

Thấp nhất23,500

KLGD400

Vốn hóa235

Dư mua5,500

Dư bán10,800

Cao 52T 25,900

Thấp 52T19,200

KLBQ 52T7,390

NN mua-

% NN sở hữu0.42

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,210

P/E7.48

F P/E8.61

BVPS54,074

P/B0.43

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng S55: SIC TCR TKU HUT IMP
Trending: HPG (92.177) - VNM (47.847) - HSG (46.032) - TCB (44.551) - MBB (37.623)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sông Đà 505
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/11/202023,500-500 (-2.08%)400
24/11/202024,000200 (+0.84%)5,000
23/11/202023,800 (0.00%)15,500
20/11/202023,800 (0.00%)
19/11/202023,800-1,000 (-4.03%)12,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
24/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/03/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:0.67, giá 15,000 đồng/CP
15/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 12/07/2017
2 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2017
3 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
4 MBS (CK MB) 30 0 13/04/2018
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 05/06/2020
6 ACBS (CK ACB) 20 0 09/02/2018
7 YSVN (CK Yuanta) 30 0 15/05/2018
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/11/2020
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/09/2018
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
11 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/10/2020
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
13 BSC (CK BIDV) 20 0 09/11/2020
14 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
15 ABS (CK An Bình) 1 0 04/11/2020
16 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
28/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
18/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
18/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
23/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Sông Đà 505

Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 505

Tên tiếng Anh: Song Da 505 Joint Stock Company

Tên viết tắt:SD 505

Địa chỉ: Xã IAO - H.Iagrai - T.Gia Lai

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Sơn Thủy

Điện thoại: (84.24) 6265 9505

Fax: (84.24) 6265 9506

Email:info@songda505.com.vn

Website:https://songda505.com.vn/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 100,000,000,000

Số CP niêm yết: 10,000,000

Số CP đang LH: 10,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5900320629

GPTL: 980/QĐ-BXD

Ngày cấp: 22/06/2004

GPKD: 5900320629

Ngày cấp: 13/09/2013

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
- Xây dựng và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.
- Xây dựng công trình công cộng.
- Khai thác cát, đá, sỏi; Sản xuất vật liệu xây dựng
- Kinh doanh bất động sản; Xây dựng nhà các loại
- Mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ tùng, phụ kiện phục vụ xây dựng
- Thi công bằng phương pháp khoan, nổ mìn, xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt

Năm 2001: Thành lập Xí nghiệp SĐ 5.05 trên cơ sở đội ngũ cán bộ CNV thuộc Công ty Sông Đà 5 tại khu vực miền Trung, Tây nguyên. Năm 2004: Thành lập Công ty CP Sông Đà 505 theo Quyết định số: 980/QĐ – BXD ngày 22/6/2004 của Bộ xây dựng, thi công các công trình thủy điện PleiKrông, Sê San 3A. Đại hội đồng cổ đông thành lập ngày 25/7/2004 thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty. Ngày 09/8/2004 được cấp Giấy chứng nhận ĐKKD lần đầu. Ngày 22 tháng 12 năm 2006: Tham gia sàn giao dịch chứng khoán. Niêm yết cổ phiếu tại TTCK tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà nội với mã cổ phiếu S55. Năm 2007: Triển khai thực hiện hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000. Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 28/3/2007 thông qua Nghị quyết tăng vốn Điều lệ từ 7 tỷ lên 24,96 tỷ. Năm 2008: Đăng ký thực hiện hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000 và chính thức được cấp chứng nhận hợp chuẩn ISO 9001:2000 số HT1905.09.28 ngày 12/01/09. Thành lập Chi nhánh 555 ngày 20/10/2008. Năm 2009: Hoàn thành và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2000, triển khai nâng cấp theo Hệ thống hợp chuẩn ISO 9001-2008. Thành lập Chi nhánh thí nghiệm vào ngày 06/01/2009, Chi nhánh 515 vào ngày 03/4/2009 và Chi nhánh 525 vào ngày 02/12/2009. Được cấp chứng nhận hợp chuẩn Hệ thống ISO 9001-2008 số HT1805/1.10.28 vào ngày 11/3/2010. Năm 2013: Thay đổi ĐKKD lần 7 vào ngày 13/9/2013.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.