CTCP Đường Quảng Ngãi (UPCoM: QNS)
Quang Ngai Sugar Joint Stock Company
48,800
Mở cửa48,100
Cao nhất48,800
Thấp nhất44,700
KLGD137,400
Vốn hóa17,941.23
Dư mua42,500
Dư bán85,400
Cao 52T 49,000
Thấp 52T41,100
KLBQ 52T167,487
NN mua-
% NN sở hữu9.35
Cổ tức TM4,000
T/S cổ tức0.08
Beta0.43
EPS5,231
P/E9.31
F P/E11.84
BVPS29,172
P/B1.67
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 18/05/2026 | 48,800 | 100 (+0.21%) | 137,400 |
| 15/05/2026 | 48,700 | -200 (-0.41%) | 140,600 |
| 14/05/2026 | 49,000 | 100 (+0.20%) | 281,500 |
| 13/05/2026 | 49,000 | 400 (+0.82%) | 276,200 |
| 12/05/2026 | 48,700 | 700 (+1.46%) | 1,081,900 |
| 18/05/2026 | Ngành sữa quý 1/2026: Lợi nhuận phân hóa dưới sức ép chi phí |
| 08/05/2026 | QNS: Nghị quyết Hội đồng quản trị |
| 07/05/2026 | QNS - Đối diện thách thức (Kỳ 1) |
| 04/05/2026 | QNS: Báo cáo tài chính quý 1,2026 (công ty mẹ) |
| 04/05/2026 | QNS: Báo cáo tài chính quý 1.2026 |
| 16/04/2026 | Trả cổ tức đợt 3/2025 bằng tiền, 2,000 đồng/CP |
| 13/01/2026 | Trả cổ tức đợt 2/2025 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 13/08/2025 | Trả cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 14/04/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 2,000 đồng/CP |
| 09/01/2025 | Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Đường Quảng Ngãi
Tên tiếng Anh: Quang Ngai Sugar Joint Stock Company
Tên viết tắt:QNS
Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Chí Thanh - P. Nghĩa Lộ - T. Quảng Ngãi
Người công bố thông tin: Mr. Trần Ngọc Phương
Điện thoại: (84.255) 372 6110
Fax: (84.255) 382 2843
Email:info@qns.com.vn
Website:http://qns.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất thực phẩm
Ngày niêm yết: 20/12/2016
Vốn điều lệ: 3,676,481,530,000
Số CP niêm yết: 367,648,153
Số CP đang LH: 367,648,153
- Công nghiệp chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống, bao bì
- Khai thác , sản xuất chế biến và kinh doanh nước khoáng
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp và họat động xuất nhập khẩu.
- Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng...
- Năm 2005: Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi được thành lập với vốn điều lệ là 49.9 tỷ đồng.
- Năm 2007: Trở thành Công ty đại chúng.
- Năm 2008: Thành lập Công ty TNHH MTV Thương Mại Thành Phát.
- Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 79.95 tỷ đồng.
- Tháng 06/2008: Tăng vốn điều lệ lên 87.91 tỷ đồng.
- Tháng 08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 91.91 tỷ đồng.
- Năm 2010: Nhà máy Cồn rượu chính thức giải thể và nhà máy Đường Quảng Phú dừng hoạt động.
- Tháng 02/2010: Tăng vốn điều lệ lên 96.13 tỷ đồng.
- Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 140.48 tỷ đồng.
- Năm 2011: Thành lập Xí nghiệp cơ giới Nông nghiệp và Trung tâm môi trường và nước sạch.
- Tháng 10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 144.91 tỷ đồng.
- Tháng 10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 282.40 tỷ đồng.
- Tháng 10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 296.15 tỷ đồng.
- Năm 2012: Thành lập nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh.
- Tháng 08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 592.31 tỷ đồng. .
- Tháng 08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 621.92 tỷ đồng.
- Năm 2013: Xây dựng nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy thứ 2 tại Bắc Ninh và thành lập trung tâm nghiên cứu và ứng dụng đậu nành.
- Tháng 05/2013: Tăng vốn điều lệ lên 932.89 tỷ đồng.
- Tháng 07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 979.28 tỷ đồng.
- Tháng 07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1,175.13 tỷ đồng.
- Tháng 06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1,410.15 tỷ đồng.
- Tháng 07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,833.18 tỷ đồng.
- Ngày 20/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,875.48 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2016: giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 80,000 đ/cp.
- Tháng 05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2,438.13 tỷ đồng.
- Ngày 02/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2,925.74 tỷ đồng.
- Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3,569.4 tỷ đồng.
- Tháng 08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3,676.4 tỷ đồng.
- 20/07/2027 Giao dịch bổ sung - 10,708,198 CP
- 28/04/2026 Trả cổ tức đợt 3/2025 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
- 04/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 23/01/2026 Trả cổ tức đợt 2/2025 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 26/08/2025 Trả cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.