CTCP Cảng Quy Nhơn (HOSE: QNP)
Quy Nhon Port Joint Stock Company
30,500
Mở cửa30,500
Cao nhất30,500
Thấp nhất30,500
KLGD600
Vốn hóa1,232.50
Dư mua1,700
Dư bán4,700
Cao 52T 36,300
Thấp 52T28,400
KLBQ 52T5,170
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM1,400
T/S cổ tức0.05
Beta0.28
EPS3,164
P/E9.80
F P/E6.42
BVPS22,059
P/B1.41
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 14/01/2026 | 30,500 | -500 (-1.61%) | 600 |
| 13/01/2026 | 31,000 | 1,150 (+3.85%) | 15,100 |
| 12/01/2026 | 29,850 | -50 (-0.17%) | 4,000 |
| 09/01/2026 | 29,900 | -100 (-0.33%) | 400 |
| 08/01/2026 | 30,000 | 500 (+1.69%) | 2,800 |
| 10/06/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,400 đồng/CP |
| 11/06/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Cảng Quy Nhơn
Tên tiếng Anh: Quy Nhon Port Joint Stock Company
Tên viết tắt:CANG QUY NHON
Địa chỉ: Số 2 Phan Chu Trinh - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai
Người công bố thông tin: Mr. Lê Hồng Quân
Điện thoại: (84.256) 389 2363
Fax: (84.256) 389 1783
Email:quinhonport@dng.vnn.vn
Website:https://www.quynhonport.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi
Ngành: Hỗ trợ vận tải
Ngày niêm yết: 18/01/2024
Vốn điều lệ: 404,099,500,000
Số CP niêm yết: 40,409,950
Số CP đang LH: 40,409,950
- Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng. Dịch vụ đưa đón tàu ra vào cảng, hỗ trợ, lai dắt tàu biển.
- Kinh doanh kho/bãi, kho ngoại quan.
- Bốc xếp, giao nhận hàng hóa.
- Đại lý vận tải hàng hóa, đại lý tàu biển, đại lý vận tải thủy/bộ, vận tải đa phương thức.
- Mua bán vật tư, thiết bị phục vụ khai thác cảng và kinh doanh xuất/nhập khẩu.
- Đại lý kinh doanh xăng dầu.
- Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí.
- Bảo dưỡng, sửa chữa các loại động cơ, phương tiện vận tải thủy/bộ.
- Xây dựng, sửa chữa cầu cảng; gia công lắp ghép các bộ phận của cầu và bến cảng.
- San lắp mặt bằng; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Sản xuất đồ gỗ.
- Dịch vụ ăn uống, cung ứng lương thực, thực phẩm cho tàu biển.
- Dịch vụ PTI, bảo trì, chạy điện, sửa chữa, vệ sinh container lạnh.
- Tháng 12/2009: Vốn điều lệ của công ty là 404,1 tỷ đồng.
- Ngày 18/01/2024: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 19,100 đ/CP.
- 18/07/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
- 28/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 12/07/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
- 12/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 18/01/2024 Giao dịch lần đầu - 40,409,950 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.