Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Khác: PetroVietnam)
Vietnam National Industry - Energy Group
| 02/07/2025 | BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2024 |
| 19/08/2024 | BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2023 |
| 19/08/2024 | BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2023 |
| 19/08/2024 | BCSXKT Công ty mẹ Kiểm toán năm 2023 |
| 07/06/2024 | BCSXKT Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2023 |
Tên đầy đủ: Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam
Tên tiếng Anh: Vietnam National Industry - Energy Group
Tên viết tắt:PVN
Địa chỉ: Số18 phố Láng Hạ - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin:
Điện thoại: (84.24) 3825 2526
Fax: (84.24) 3826 5942
Email:info@pvn.vn
Website:http://www.pvn.vn
Sàn giao dịch: Khác
Nhóm ngành: Khai khoáng
Ngành: Khai thác dầu mỏ, khí đốt
Ngày niêm yết:
Vốn điều lệ:
Số CP niêm yết:
Số CP đang LH:
- Nghiên cứu, tìm kiếm thăm dò, khai thác, vận chuyển, chế biến, tàng trữ và phân phối các sản phẩm dầu khí ở trong nước và ngoài nước.
- Kinh doanh, phân phối các sản phẩm dầu, khí, các nguyên liệu hóa phẩm dầu khí và vật tư thiết bị dầu khí.
- Tư vấn, khảo sát, thiết kế, xây dựng, sửa chữa các công trình, phương tiện phục vụ dầu khí.
- Đầu tư sản xuất, chế biến, kinh doanh điện, nhiên liệu sinh học, phân bón và các sản phẩm lọc hóa dầu.
- Đầu tư, khai thác, sản xuất, kinh doanh năng lượng tái tạo và các khoáng sản khác.
- Thực hiện các dịch vụ về dầu khí.
- Ngày 03/09/1975: Thành lập Tổng cục Dầu mỏ và Khí đốt Việt Nam (gọi tắt là Tổng cục Dầu Khí).
- Ngày 06/07/1990: Thành lập Tổng Công ty Dầu mỏ và Khí đốt Việt Nam trực thuộc Bộ Công nghiệp nặng.
- Ngày 29/05/1995: Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam được Thủ tướng Chính phủ quyết định là Tổng Công ty Nhà nước (TCT 91).
- Ngày 29/08/2006: Theo Quyết định số 198/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ là 177,628.4 tỷ đồng.
- Ngày 28/12/2024: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đổi tên thành Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam.
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.