CTCP Phát triển Đô thị Dầu khí (OTC: PXC)
PetroVietnam Urban Development Joint Stock Company
| 03/07/2023 | Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2023 |
| 16/06/2023 | Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2023 |
| 22/05/2023 | Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2022 |
| 18/05/2023 | BCTC Kiểm toán năm 2022 |
| 13/09/2022 | Báo cáo tài chính quý 2 năm 2022 |
Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Đô thị Dầu khí
Tên tiếng Anh: PetroVietnam Urban Development Joint Stock Company
Tên viết tắt:PVC-MEKONG
Địa chỉ: Số 131 Trần Hưng Đạo - P. An Phú - Q. Ninh Kiều - Tp. Cần Thơ
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Thắng
Điện thoại: (84.292) 382 7974
Fax: (84.292) 382 7798
Email:pvcmekong@pvcmekong.vn
Website:#
Sàn giao dịch: OTC
Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản
Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngày niêm yết: 09/02/2017
Vốn điều lệ: 280,689,000,000
Số CP niêm yết: 28,068,900
Số CP đang LH: 28,068,900
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông,...
- Đầu tư và kinh doanh BĐS. Đầu tư xây dựng các khu đô thị mới, các khu nhà ở, cao ốc văn phòng,...
- Kinh doanh vận tải vật tư, hàng hóa, hành khách bằng đường bộ và đường thủy
- Cung cấp các dịch vụ nhà ở hạ tầng;...
- CTCP Phát triển đô thị Dầu khí (PVC-Mekong) hình thành từ sự hợp tác phát triển toàn diện giữa Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam và UBND tỉnh Cà Mau.
- Tháng 1/2008: Vốn điều lệ ban đầu 33.55 tỷ đồng.
- Tháng 9/2009: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Tháng 4/2012: Tăng vốn điều lệ lên 280.68 tỷ đồng.
- Ngày 09/02/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 400 đ/cp.
- Ngày 21/01/2026: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 21/01/2026 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 15/07/2024 Đưa cổ phiếu vào diện Cảnh báo và hạn chế giao dịch
- 29/06/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 20/10/2022 Đưa cổ phiếu vào diện hạn chế giao dịch
- 30/06/2022 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.