Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí (HOSE: PVT)

Petrovietnam Transportation Corporation

17,300

-250 (-1.42%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa17,550

Cao nhất17,600

Thấp nhất17,050

KLGD3,342,500

Vốn hóa5,599.17

Dư mua54,400

Dư bán52,800

Cao 52T 19,600

Thấp 52T7,600

KLBQ 52T3,043,396

NN mua300,700

% NN sở hữu12.14

Cổ tức TM400

T/S cổ tức0.02

Beta-

EPS*1,946

P/E9.02

F P/E13.12

BVPS19,400

P/B0.90

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng PVT: PVD POW PVS HPG BSR
Trending: HPG (143.324) - ROS (141.152) - FLC (118.402) - MBB (109.680) - STB (108.784)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202117,300-250 (-1.42%)3,342,500
15/04/202117,550-400 (-2.23%)3,702,500
14/04/202117,950450 (+2.57%)6,175,800
13/04/202117,500-400 (-2.23%)4,045,400
12/04/202117,900-100 (-0.56%)3,357,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
26/11/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 400 đồng/CP
26/11/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
13/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
22/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
8 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
01/04/2021Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
01/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
31/03/2021Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
31/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
29/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020

Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí

Tên tiếng Anh: Petrovietnam Transportation Corporation

Tên viết tắt:PV TRANS

Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà PVFCCo - 43 Mạc Đĩnh Chi - P.Đa Kao - Q.1- Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Việt Anh

Điện thoại: (84.28) 3911 1301

Fax: (84.28) 3911 1300

Email:info@pvtrans.com

Website:http://www.pvtrans.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 10/12/2007

Vốn điều lệ: 3,236,512,460,000

Số CP niêm yết: 323,651,246

Số CP đang LH: 323,651,246

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302743192

GPTL: 758/QĐ-BCN

Ngày cấp: 30/03/2006

GPKD: 0302743192

Ngày cấp: 23/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh vận tải dầu thô và các sản phẩm dầu khí
- Thuê và cho thuê tàu biển, phương tiện vận tải khác
- Kinh doanh dịch vụ môi giới tàu biển, đại lý hàng hải...

- Tiền thân là Công ty Vận tải dầu khí được thành lập vào ngày 27/05/2002
- Ngày 07/05/2007, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần
- Ngày 23/07/2007, đổi tên thành TCT CP Vận tải dầu khí
- Ngày 10/12/2007, PVT chính thức niêm yết trên TTGDCK Tp.HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.